Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 20,2 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Tây Ban Nha20,220,121,219,719,419,820,519,319,419,3
Hà Lan21,421,422,12121,221,322,221,321,321,3

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202620,2+0,5%20,220,220,2+4,12%···
202520,1+1,77%21,219,419,4+0%19,7+2,07%21,2+3,41%20,1+1,52%
202419,75+0,77%20,519,319,4+0,52%19,3+0%20,5+0%19,8+2,59%
202319,6+0,38%20,519,319,3+0%19,31,03%20,5+1,49%19,3+1,05%
202219,53+1,96%20,219,119,3+2,12%19,5+2,09%20,2+1%19,1+2,69%
202119,15−1,42%2018,618,92,58%19,12,05%20+1,01%18,62,11%
202019,43+0,65%19,81919,4+2,11%19,5+2,09%19,80,5%191,04%
201919,3+0,39%19,91919+0%19,10,52%19,9+0,51%19,2+1,59%
201819,23+2,12%19,818,919+1,6%19,2+2,67%19,8+2,06%18,9+2,16%
201718,83+0,4%19,418,518,7+1,63%18,7+0%19,4+0%18,5+0%
201618,75+0,13%19,418,418,4+0%18,7+1,08%19,4+1,04%18,51,6%
201518,72+1,63%19,218,418,4+1,1%18,5+2,21%19,2+2,13%18,8+1,08%
201418,42+1,1%18,818,118,2+2,82%18,1+0%18,8+0%18,6+1,64%
201318,22+0,14%18,817,717,72,75%18,1+0%18,8+0,53%18,3+2,81%
201218,2−2,15%18,717,818,21,62%18,12,69%18,72,09%17,82,2%
201118,6+0,95%19,118,218,5+1,65%18,6+0,54%19,1+0,53%18,2+1,11%
201018,43−0,81%191818,21,62%18,5+0%190,52%181,1%
200918,58−1,46%19,118,218,50,54%18,51,6%19,11,04%18,22,67%
200818,85·19,318,618,618,819,318,7

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế