Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 38,3 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm toàn thời gian
Ý38,338,43938,238,538,638,538,739,338,5
Tây Ban Nha38,538,839,238,438,738,639,239,138,737,9

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202638,3−0,58%38,338,338,30,52%···
202538,53−0,64%3938,238,52,04%38,21,29%39+1,3%38,40,52%
202438,78−0,77%39,338,539,30,51%38,7+0,26%38,53,02%38,6+0,26%
202339,08−0,38%39,738,539,5+0%38,61,28%39,7+0%38,50,26%
202239,23+0,06%39,738,639,5+1,54%39,10,26%39,71%38,6+0%
202139,2+1,03%40,138,638,9+0,26%39,2+4,81%40,10,25%38,60,52%
202038,8−3,18%40,237,438,83,24%37,45,79%40,21,47%38,82,27%
201940,08−0,06%40,839,740,1+0,25%39,70,25%40,8+0%39,70,25%
201840,1+0,31%40,839,8400,25%39,8+0,51%40,8+0,49%39,8+0,51%
201739,98+0,13%40,639,640,1+1,52%39,61,25%40,6+0%39,6+0,25%
201639,93+0,5%40,639,539,5+0,51%40,1+1,26%40,6+0%39,5+0,25%
201539,73+0,25%40,639,339,30,25%39,6+1,02%40,6+0,25%39,4+0%
201439,63+0%40,539,239,4+0%39,20,25%40,5+0,25%39,4+0%
201339,63+0,32%40,439,339,4+0%39,30,51%40,4+0,75%39,4+1,03%
201239,5−0,94%40,13939,41,01%39,51,25%40,10,99%390,51%
201139,88−0,56%40,539,239,80,5%400,5%40,50,74%39,20,51%
201040,1+0,5%40,839,440+1,27%40,2+0,75%40,8+0,25%39,40,25%
200939,9−1,12%40,739,539,51,5%39,91,24%40,71,21%39,50,5%
200840,35·41,239,740,140,441,239,7

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế