Ý
Ý kỳ Q1-2026 đạt 38,3 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người làm toàn thời gian | |||||||||||
| Ý | 38,3 | 38,4 | 39 | 38,2 | 38,5 | 38,6 | 38,5 | 38,7 | 39,3 | 38,5 | |
| Tây Ban Nha | 38,5 | 38,8 | 39,2 | 38,4 | 38,7 | 38,6 | 39,2 | 39,1 | 38,7 | 37,9 |
Ý theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 38,3 | −0,58% | 38,3 | 38,3 | 38,3−0,52% | · | · | · |
| 2025 | 38,53 | −0,64% | 39 | 38,2 | 38,5−2,04% | 38,2−1,29% | 39+1,3% | 38,4−0,52% |
| 2024 | 38,78 | −0,77% | 39,3 | 38,5 | 39,3−0,51% | 38,7+0,26% | 38,5−3,02% | 38,6+0,26% |
| 2023 | 39,08 | −0,38% | 39,7 | 38,5 | 39,5+0% | 38,6−1,28% | 39,7+0% | 38,5−0,26% |
| 2022 | 39,23 | +0,06% | 39,7 | 38,6 | 39,5+1,54% | 39,1−0,26% | 39,7−1% | 38,6+0% |
| 2021 | 39,2 | +1,03% | 40,1 | 38,6 | 38,9+0,26% | 39,2+4,81% | 40,1−0,25% | 38,6−0,52% |
| 2020 | 38,8 | −3,18% | 40,2 | 37,4 | 38,8−3,24% | 37,4−5,79% | 40,2−1,47% | 38,8−2,27% |
| 2019 | 40,08 | −0,06% | 40,8 | 39,7 | 40,1+0,25% | 39,7−0,25% | 40,8+0% | 39,7−0,25% |
| 2018 | 40,1 | +0,31% | 40,8 | 39,8 | 40−0,25% | 39,8+0,51% | 40,8+0,49% | 39,8+0,51% |
| 2017 | 39,98 | +0,13% | 40,6 | 39,6 | 40,1+1,52% | 39,6−1,25% | 40,6+0% | 39,6+0,25% |
| 2016 | 39,93 | +0,5% | 40,6 | 39,5 | 39,5+0,51% | 40,1+1,26% | 40,6+0% | 39,5+0,25% |
| 2015 | 39,73 | +0,25% | 40,6 | 39,3 | 39,3−0,25% | 39,6+1,02% | 40,6+0,25% | 39,4+0% |
| 2014 | 39,63 | +0% | 40,5 | 39,2 | 39,4+0% | 39,2−0,25% | 40,5+0,25% | 39,4+0% |
| 2013 | 39,63 | +0,32% | 40,4 | 39,3 | 39,4+0% | 39,3−0,51% | 40,4+0,75% | 39,4+1,03% |
| 2012 | 39,5 | −0,94% | 40,1 | 39 | 39,4−1,01% | 39,5−1,25% | 40,1−0,99% | 39−0,51% |
| 2011 | 39,88 | −0,56% | 40,5 | 39,2 | 39,8−0,5% | 40−0,5% | 40,5−0,74% | 39,2−0,51% |
| 2010 | 40,1 | +0,5% | 40,8 | 39,4 | 40+1,27% | 40,2+0,75% | 40,8+0,25% | 39,4−0,25% |
| 2009 | 39,9 | −1,12% | 40,7 | 39,5 | 39,5−1,5% | 39,9−1,24% | 40,7−1,21% | 39,5−0,5% |
| 2008 | 40,35 | · | 41,2 | 39,7 | 40,1 | 40,4 | 41,2 | 39,7 |
19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.