Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 38,5 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm toàn thời gian
Tây Ban Nha38,538,839,238,438,738,639,239,138,737,9
Hà Lan37,337,537,836,737,337,437,837,437,637,7

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202638,5−0,71%38,538,538,50,52%···
202538,78−0,32%39,238,438,7+0%38,41,79%39,2+0%38,8+0,52%
202438,9+0,19%39,238,638,72,03%39,1+1,3%39,20,25%38,6+1,85%
202338,82−0,77%39,537,939,50,25%38,61,03%39,31,01%37,90,79%
202239,13+0,45%39,738,239,6+3,13%391,27%39,70,25%38,2+0,26%
202138,95−0,38%39,838,138,42,54%39,5+3,4%39,8+0%38,12,31%
202039,1−2,07%39,838,239,41,75%38,23,78%39,81,24%391,52%
201939,93−0,81%40,339,640,1+0,25%39,72,22%40,31,23%39,6+0%
201840,25+0,37%40,839,6401,23%40,6+1,75%40,8+0,49%39,6+0,51%
201740,1−0,8%40,639,440,5+1%39,92,44%40,60,98%39,40,76%
201640,43−0,37%4139,740,10,5%40,9+1,24%410,73%39,71,49%
201540,57−0,37%41,340,340,30,74%40,40,25%41,3+0,24%40,30,74%
201440,73−0,37%41,240,540,6+0,74%40,51,46%41,20,48%40,60,25%
201340,88+0,8%41,440,340,30,98%41,1+1,99%41,4+0,49%40,7+1,75%
201240,55−0,25%41,24040,70,73%40,30,49%41,2+0%40+0,25%
201140,65−0,18%41,239,941+1,74%40,51,94%41,20,72%39,9+0,25%
201040,72+0,12%41,539,840,30,25%41,3+1,72%41,5+0,24%39,81,24%
200940,68−0,67%41,440,340,4+0,5%40,61,46%41,40,24%40,31,47%
200840,95·41,540,240,241,241,540,9

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế