Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 26,5 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 26,5 | −0,28% | 26,5 | 26,5 | 26,5+0% | · | · | · |
| 2025 | 26,58 | −0,28% | 27,1 | 26 | 26,5+0% | 26−1,52% | 27,1−0,37% | 26,7+0,75% |
| 2024 | 26,65 | −0,09% | 27,2 | 26,4 | 26,5−1,12% | 26,4+1,93% | 27,2−0,37% | 26,5−0,75% |
| 2023 | 26,68 | −0,37% | 27,3 | 25,9 | 26,8+0,37% | 25,9−0,77% | 27,3−0,73% | 26,7−0,37% |
| 2022 | 26,78 | +2,49% | 27,5 | 26,1 | 26,7+3,09% | 26,1+2,35% | 27,5+2,61% | 26,8+1,9% |
| 2021 | 26,13 | −0,95% | 26,8 | 25,5 | 25,9−1,15% | 25,5−0,78% | 26,8+0% | 26,3−1,87% |
| 2020 | 26,38 | −1,31% | 26,8 | 25,7 | 26,2−0,38% | 25,7−3,02% | 26,8−1,47% | 26,8−0,37% |
| 2019 | 26,73 | +1,14% | 27,2 | 26,3 | 26,3+1,15% | 26,5+2,32% | 27,2+0,37% | 26,9+0,75% |
| 2018 | 26,43 | +0,09% | 27,1 | 25,9 | 26+0% | 25,9+0% | 27,1+0% | 26,7+0,38% |
| 2017 | 26,4 | +1,15% | 27,1 | 25,9 | 26+1,17% | 25,9+1,57% | 27,1+1,5% | 26,6+0,38% |
| 2016 | 26,1 | +1,56% | 26,7 | 25,5 | 25,7+1,18% | 25,5+2% | 26,7+1,14% | 26,5+1,92% |
| 2015 | 25,7 | −0,39% | 26,4 | 25 | 25,4+0,4% | 25−1,57% | 26,4−0,38% | 26+0% |
| 2014 | 25,8 | +1,28% | 26,5 | 25,3 | 25,3+1,61% | 25,4+1,2% | 26,5+1,15% | 26+1,17% |
| 2013 | 25,48 | +0,2% | 26,2 | 24,9 | 24,9−1,19% | 25,1+0,8% | 26,2+0,77% | 25,7+0,39% |
| 2012 | 25,42 | −0% | 26 | 24,9 | 25,2+0% | 24,9−0,4% | 26+0% | 25,6+0,39% |
| 2011 | 25,43 | +0,69% | 26 | 25 | 25,2+0% | 25+2,04% | 26+0,39% | 25,5+0,39% |
| 2010 | 25,25 | −0,88% | 25,9 | 24,5 | 25,2+0% | 24,5−1,61% | 25,9−0,77% | 25,4−1,17% |
| 2009 | 25,47 | +0,39% | 26,1 | 24,9 | 25,2+1,2% | 24,9−0,4% | 26,1+0% | 25,7+0,78% |
| 2008 | 25,38 | · | 26,1 | 24,9 | 24,9 | 25 | 26,1 | 25,5 |
19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.