Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 36,2 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động tự làm
Hà Lan36,236,836,736,235,936,236,137,136,336,5
Bỉ42,642,543,642,443,142,643,143,143,642,8

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202636,2−0,55%36,236,236,2+0,84%···
202536,4−0,07%36,835,935,91,1%36,22,43%36,7+1,66%36,8+1,66%
202436,43−0,14%37,136,136,3+0,28%37,1+1,92%36,11,9%36,20,82%
202336,47−1,82%36,836,236,21,9%36,42,93%36,81,6%36,50,82%
202237,15+1,92%37,536,836,9+2,22%37,5+3,59%37,4+1,63%36,8+0,27%
202136,45+0,69%36,836,136,10,55%36,2+1,97%36,8+0,27%36,7+1,1%
202036,2−5,05%36,735,536,31,89%35,57,55%36,74,18%36,36,44%
201938,13+0%38,837371,07%38,4+1,32%38,30,52%38,8+0,26%
201838,13−0,97%38,737,437,40,53%37,91,81%38,51,79%38,7+0,26%
201738,5−0,26%39,237,637,6+0%38,60,52%39,2+0,51%38,61,03%
201638,6+1,25%3937,637,6+1,08%38,8+1,84%39+1,3%39+0,78%
201538,13−1,29%38,737,237,21,33%38,11,3%38,51,53%38,71,02%
201438,63+1,78%39,137,737,7+2,45%38,6+2,12%39,1+1,82%39,1+0,77%
201337,95−3,19%38,836,836,85,15%37,84,06%38,43,03%38,80,51%
201239,2−0,76%39,638,838,8+0%39,41,75%39,60,25%391,02%
201139,5+0%40,138,838,80,77%40,1+2,3%39,71,24%39,40,25%
201039,5−1%40,239,139,10,76%39,22%40,2+0,5%39,51,74%
200939,9−1,6%40,239,439,41,99%401,72%402,44%40,20,25%
200840,55·4140,240,240,74140,3

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế