Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 21,4 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Hà Lan21,421,422,12121,221,322,221,321,321,3
Bỉ22,922,222,521,722,52222,522,723,122,3

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202621,4−0,12%21,421,421,4+0,94%···
202521,43−0,46%22,12121,20,47%211,41%22,10,45%21,4+0,47%
202421,53+0,23%22,221,321,30,47%21,3+1,43%22,2+0%21,3+0%
202321,47+0,35%22,22121,4+0%21+0,96%22,2+0,45%21,3+0%
202221,4+1,9%22,120,821,4+3,38%20,8+1,46%22,1+1,38%21,3+1,43%
202121−5,51%21,820,520,75,91%20,55,96%21,83,96%216,25%
202022,23−0,34%22,721,822+0,92%21,80,91%22,71,3%22,4+0%
201922,3+1,13%2321,821,8+0,46%22+1,85%23+1,32%22,4+0,9%
201822,05+0,57%22,721,621,7+0,46%21,6+0,47%22,7+0,44%22,2+0,91%
201721,93+0,92%22,621,521,6+1,41%21,5+0,94%22,6+0,89%22+0,46%
201621,73+1,88%22,421,321,3+0,95%21,3+2,9%22,4+1,82%21,9+1,86%
201521,33−0,23%2220,721,1+0,96%20,71,9%220,45%21,5+0,47%
201421,38+0,71%22,120,920,9+0,97%21,1+0,48%22,1+0,91%21,4+0,47%
201321,23+0,12%21,920,720,71,43%21+1,45%21,9+0%21,3+0,47%
201221,2−0,35%21,920,7210,47%20,70,48%21,9+0%21,20,47%
201121,28+1,31%21,920,821,1+1,93%20,8+1,96%21,9+0,46%21,3+0,95%
201021+0,24%21,820,420,7+0,49%20,40,49%21,8+0,46%21,1+0,48%
200920,95+0,84%21,720,520,6+1,98%20,5+0,49%21,7+0,46%21+0,48%
200820,78·21,620,220,220,421,620,9

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế