Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 39,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 39,1 | −0,06% | 39,1 | 39,1 | 39,1−0,76% | · | · | · |
| 2025 | 39,13 | +0,77% | 39,5 | 38,7 | 39,4+1,81% | 38,9+1,3% | 39,5−0,25% | 38,7+0,26% |
| 2024 | 38,82 | −0,38% | 39,6 | 38,4 | 38,7−0,77% | 38,4+0,26% | 39,6−0,25% | 38,6−0,77% |
| 2023 | 38,98 | −0,95% | 39,7 | 38,3 | 39−1,52% | 38,3−1,54% | 39,7−0,5% | 38,9−0,26% |
| 2022 | 39,35 | −0,38% | 39,9 | 38,9 | 39,6+0,76% | 38,9+0,26% | 39,9−0,5% | 39−2,01% |
| 2021 | 39,5 | −0,63% | 40,1 | 38,8 | 39,3−2,24% | 38,8+0,52% | 40,1−0,74% | 39,8+0% |
| 2020 | 39,75 | +0,38% | 40,4 | 38,6 | 40,2+2,03% | 38,6−1,78% | 40,4−0,49% | 39,8+1,79% |
| 2019 | 39,6 | +0,32% | 40,6 | 39,1 | 39,4+1,03% | 39,3+0,26% | 40,6+0,5% | 39,1−0,51% |
| 2018 | 39,47 | +1,09% | 40,4 | 39 | 39+0% | 39,2+1,55% | 40,4+2,28% | 39,3+0,51% |
| 2017 | 39,05 | −2,19% | 39,5 | 38,6 | 39−2,5% | 38,6−3,26% | 39,5−2,23% | 39,1−0,76% |
| 2016 | 39,93 | −0,13% | 40,4 | 39,4 | 40+0,25% | 39,9+1,79% | 40,4−0,49% | 39,4−1,99% |
| 2015 | 39,97 | +0,5% | 40,6 | 39,2 | 39,9+0,5% | 39,2−0,51% | 40,6+1% | 40,2+1,01% |
| 2014 | 39,78 | −0,25% | 40,2 | 39,4 | 39,7+0,25% | 39,4−1,01% | 40,2−0,5% | 39,8+0,25% |
| 2013 | 39,88 | +0,63% | 40,4 | 39,6 | 39,6+1,54% | 39,8+2,84% | 40,4−0,98% | 39,7−0,75% |
| 2012 | 39,63 | −0,13% | 40,8 | 38,7 | 39−1,27% | 38,7−1,78% | 40,8+2% | 40+0,5% |
| 2011 | 39,68 | −0,63% | 40 | 39,4 | 39,5−0,75% | 39,4+0,25% | 40−1,48% | 39,8−0,5% |
| 2010 | 39,93 | −0,37% | 40,6 | 39,3 | 39,8−1,24% | 39,3+0,51% | 40,6+0,25% | 40−0,99% |
| 2009 | 40,08 | −1,66% | 40,5 | 39,1 | 40,3−0,49% | 39,1−3,22% | 40,5−2,88% | 40,4+0% |
| 2008 | 40,75 | · | 41,7 | 40,4 | 40,5 | 40,4 | 41,7 | 40,4 |
19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.