Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 39,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nam
Slovenia39,138,739,538,939,438,639,638,438,738,9
Latvia38,738,539,338,238,238,839,438,538,938,9

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202639,1−0,06%39,139,139,10,76%···
202539,13+0,77%39,538,739,4+1,81%38,9+1,3%39,50,25%38,7+0,26%
202438,82−0,38%39,638,438,70,77%38,4+0,26%39,60,25%38,60,77%
202338,98−0,95%39,738,3391,52%38,31,54%39,70,5%38,90,26%
202239,35−0,38%39,938,939,6+0,76%38,9+0,26%39,90,5%392,01%
202139,5−0,63%40,138,839,32,24%38,8+0,52%40,10,74%39,8+0%
202039,75+0,38%40,438,640,2+2,03%38,61,78%40,40,49%39,8+1,79%
201939,6+0,32%40,639,139,4+1,03%39,3+0,26%40,6+0,5%39,10,51%
201839,47+1,09%40,43939+0%39,2+1,55%40,4+2,28%39,3+0,51%
201739,05−2,19%39,538,6392,5%38,63,26%39,52,23%39,10,76%
201639,93−0,13%40,439,440+0,25%39,9+1,79%40,40,49%39,41,99%
201539,97+0,5%40,639,239,9+0,5%39,20,51%40,6+1%40,2+1,01%
201439,78−0,25%40,239,439,7+0,25%39,41,01%40,20,5%39,8+0,25%
201339,88+0,63%40,439,639,6+1,54%39,8+2,84%40,40,98%39,70,75%
201239,63−0,13%40,838,7391,27%38,71,78%40,8+2%40+0,5%
201139,68−0,63%4039,439,50,75%39,4+0,25%401,48%39,80,5%
201039,93−0,37%40,639,339,81,24%39,3+0,51%40,6+0,25%400,99%
200940,08−1,66%40,539,140,30,49%39,13,22%40,52,88%40,4+0%
200840,75·41,740,440,540,441,740,4

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế