Latvia
Latvia kỳ Q1-2026 đạt 38,7 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
Latvia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 38,7 | +0,39% | 38,7 | 38,7 | 38,7+1,31% | · | · | · |
| 2025 | 38,55 | −0,9% | 39,3 | 38,2 | 38,2−1,8% | 38,2−0,78% | 39,3−0,25% | 38,5−0,77% |
| 2024 | 38,9 | −0,13% | 39,4 | 38,5 | 38,9−0,51% | 38,5+0,52% | 39,4−0,25% | 38,8−0,26% |
| 2023 | 38,95 | −0,7% | 39,5 | 38,3 | 39,1−0,26% | 38,3−2,3% | 39,5−0,75% | 38,9+0,52% |
| 2022 | 39,23 | +0,97% | 39,8 | 38,7 | 39,2+1,55% | 39,2+1,03% | 39,8+1,02% | 38,7+0,26% |
| 2021 | 38,85 | +1,11% | 39,4 | 38,6 | 38,6+1,31% | 38,8+1,84% | 39,4+0% | 38,6+1,31% |
| 2020 | 38,43 | −0,97% | 39,4 | 38,1 | 38,1−1,04% | 38,1−2,06% | 39,4+0% | 38,1−0,78% |
| 2019 | 38,8 | −1,52% | 39,4 | 38,4 | 38,5−2,28% | 38,9−1,77% | 39,4−0,76% | 38,4−1,29% |
| 2018 | 39,4 | +0,13% | 39,7 | 38,9 | 39,4−0,51% | 39,6+2,06% | 39,7−0,25% | 38,9−0,77% |
| 2017 | 39,35 | −0,32% | 39,8 | 38,8 | 39,6+0,76% | 38,8−2,51% | 39,8+0% | 39,2+0,51% |
| 2016 | 39,47 | +0,45% | 39,8 | 39 | 39,3+0,51% | 39,8+1,79% | 39,8−1,49% | 39+1,04% |
| 2015 | 39,3 | −0,32% | 40,4 | 38,6 | 39,1+0,51% | 39,1−0,76% | 40,4+0,25% | 38,6−1,28% |
| 2014 | 39,43 | +0,45% | 40,3 | 38,9 | 38,9−0,51% | 39,4+1,03% | 40,3+0,25% | 39,1+1,03% |
| 2013 | 39,25 | +0,06% | 40,2 | 38,7 | 39,1+0,51% | 39−0,51% | 40,2+0,25% | 38,7+0% |
| 2012 | 39,22 | −0,51% | 40,1 | 38,7 | 38,9−1,02% | 39,2−0,51% | 40,1+0,5% | 38,7−1,02% |
| 2011 | 39,43 | +0,64% | 39,9 | 39,1 | 39,3+0,51% | 39,4+1,55% | 39,9−0,25% | 39,1+0,77% |
| 2010 | 39,18 | −1,51% | 40 | 38,8 | 39,1−1,26% | 38,8−3% | 40−1,48% | 38,8−0,26% |
| 2009 | 39,78 | −2,27% | 40,6 | 38,9 | 39,6−1,74% | 40−1,72% | 40,6−3,56% | 38,9−2,02% |
| 2008 | 40,7 | · | 42,1 | 39,7 | 40,3 | 40,7 | 42,1 | 39,7 |
19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.