Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 41 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động tự làm
Slovenia4140,941,741,642,141,341,841,541,240,2
Latvia35,133,835,935,635,135,737,13735,536,5

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202641−1,38%4141412,61%···
202541,58+0,3%42,140,942,1+2,18%41,6+0,24%41,70,24%40,90,97%
202441,45+1,72%41,841,241,2+0,98%41,5+2,47%41,8+0,72%41,3+2,74%
202340,75−2,63%41,540,240,84%40,52,41%41,51,43%40,22,66%
202241,85+1,95%42,541,342,5+7,32%41,5+1,72%42,10,24%41,30,72%
202141,05−0,61%42,239,639,65,71%40,8+1,75%42,21,4%41,6+3,23%
202041,3−3,11%42,840,1421,64%40,16,53%42,8+1,9%40,36,06%
201942,63+1,13%42,94242,7+2,89%42,9+1,66%423%42,9+3,12%
201842,15+1,14%43,341,541,5+0%42,2+1,44%43,3+2,85%41,6+0,24%
201741,68−2,06%42,141,541,53,49%41,62,8%42,12,09%41,5+0,24%
201642,55−0,64%4341,443+0,7%42,8+1,18%43+0,23%41,44,61%
201542,83−1,78%43,442,342,71,16%42,32,53%42,93,16%43,40,23%
201443,6+0,58%44,343,243,20,92%43,40,23%44,3+0,91%43,5+2,59%
201343,35−1,14%43,942,443,6+4,31%43,50,23%43,92,23%42,45,99%
201243,85+0,52%45,141,841,80,95%43,60,91%44,9+1,58%45,1+2,27%
201143,63−1,25%44,242,242,23,43%440,23%44,22%44,1+0,68%
201044,18−3,23%45,143,743,72,89%44,13,71%45,13,01%43,83,31%
200945,65−2,92%46,545453,85%45,82,14%46,54,12%45,31,52%
200847,03·48,54646,846,848,546

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế