Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 21 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Slovakia2120,620,119,419,519,52019,819,620
Bulgaria20,821,120,119,119,520,320,218,919,420,3

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202621+5,53%212121+7,69%···
202519,9+0,89%20,619,419,50,51%19,42,02%20,1+0,5%20,6+5,64%
202419,73−1,62%2019,519,64,39%19,81%20+1,52%19,52,5%
202320,05−2,55%20,519,720,52,38%203,85%19,73,9%20+0%
202220,58+3%212021+6,06%20,8+3,48%20,5+2,5%20+0%
202119,98+2,04%20,119,819,8+1,54%20,1+2,03%20+0,5%20+4,17%
202019,58+1,03%19,919,219,5+0%19,7+3,68%19,9+2,05%19,21,54%
201919,38+1,17%19,51919,5+2,63%19+0%19,5+0,52%19,5+1,56%
201819,15+2%19,419191,04%19+1,6%19,4+4,3%19,2+3,23%
201718,78+0%19,218,619,2+2,67%18,72,6%18,6+1,64%18,61,59%
201618,78+2,6%19,218,318,7+4,47%19,2+7,87%18,30,54%18,91,05%
201518,3−2,27%19,117,817,95,29%17,84,3%18,42,65%19,1+3,24%
201418,73−2,22%18,918,518,91,56%18,63,12%18,92,58%18,51,6%
201319,15−1,79%19,418,819,21,03%19,21,03%19,42,51%18,82,59%
201219,5+2,9%19,919,319,4+1,04%19,4+2,65%19,9+6,42%19,3+1,58%
201118,95−6,19%19,218,719,29,86%18,98,25%18,75,56%190,52%
201020,2−8,6%21,319,121,35,33%20,610,82%19,87,48%19,110,75%
200922,1+5,74%23,121,422,5+5,14%23,1+10%21,4+4,39%21,4+3,38%
200820,9·21,420,521,42120,520,7

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế