Slovakia
Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 21 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người làm bán thời gian | |||||||||||
| Slovakia | 21 | 20,6 | 20,1 | 19,4 | 19,5 | 19,5 | 20 | 19,8 | 19,6 | 20 | |
| Bulgaria | 20,8 | 21,1 | 20,1 | 19,1 | 19,5 | 20,3 | 20,2 | 18,9 | 19,4 | 20,3 |
Slovakia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 21 | +5,53% | 21 | 21 | 21+7,69% | · | · | · |
| 2025 | 19,9 | +0,89% | 20,6 | 19,4 | 19,5−0,51% | 19,4−2,02% | 20,1+0,5% | 20,6+5,64% |
| 2024 | 19,73 | −1,62% | 20 | 19,5 | 19,6−4,39% | 19,8−1% | 20+1,52% | 19,5−2,5% |
| 2023 | 20,05 | −2,55% | 20,5 | 19,7 | 20,5−2,38% | 20−3,85% | 19,7−3,9% | 20+0% |
| 2022 | 20,58 | +3% | 21 | 20 | 21+6,06% | 20,8+3,48% | 20,5+2,5% | 20+0% |
| 2021 | 19,98 | +2,04% | 20,1 | 19,8 | 19,8+1,54% | 20,1+2,03% | 20+0,5% | 20+4,17% |
| 2020 | 19,58 | +1,03% | 19,9 | 19,2 | 19,5+0% | 19,7+3,68% | 19,9+2,05% | 19,2−1,54% |
| 2019 | 19,38 | +1,17% | 19,5 | 19 | 19,5+2,63% | 19+0% | 19,5+0,52% | 19,5+1,56% |
| 2018 | 19,15 | +2% | 19,4 | 19 | 19−1,04% | 19+1,6% | 19,4+4,3% | 19,2+3,23% |
| 2017 | 18,78 | +0% | 19,2 | 18,6 | 19,2+2,67% | 18,7−2,6% | 18,6+1,64% | 18,6−1,59% |
| 2016 | 18,78 | +2,6% | 19,2 | 18,3 | 18,7+4,47% | 19,2+7,87% | 18,3−0,54% | 18,9−1,05% |
| 2015 | 18,3 | −2,27% | 19,1 | 17,8 | 17,9−5,29% | 17,8−4,3% | 18,4−2,65% | 19,1+3,24% |
| 2014 | 18,73 | −2,22% | 18,9 | 18,5 | 18,9−1,56% | 18,6−3,12% | 18,9−2,58% | 18,5−1,6% |
| 2013 | 19,15 | −1,79% | 19,4 | 18,8 | 19,2−1,03% | 19,2−1,03% | 19,4−2,51% | 18,8−2,59% |
| 2012 | 19,5 | +2,9% | 19,9 | 19,3 | 19,4+1,04% | 19,4+2,65% | 19,9+6,42% | 19,3+1,58% |
| 2011 | 18,95 | −6,19% | 19,2 | 18,7 | 19,2−9,86% | 18,9−8,25% | 18,7−5,56% | 19−0,52% |
| 2010 | 20,2 | −8,6% | 21,3 | 19,1 | 21,3−5,33% | 20,6−10,82% | 19,8−7,48% | 19,1−10,75% |
| 2009 | 22,1 | +5,74% | 23,1 | 21,4 | 22,5+5,14% | 23,1+10% | 21,4+4,39% | 21,4+3,38% |
| 2008 | 20,9 | · | 21,4 | 20,5 | 21,4 | 21 | 20,5 | 20,7 |
19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.