Bulgaria

Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 20,8 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Bulgaria20,821,120,119,119,520,320,218,919,420,3
Luxembourg23,122,322,923,321,72122,522,222,322

Bulgaria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202620,8+4,26%20,820,820,8+6,67%···
202519,95+1,27%21,119,119,5+0,52%19,1+1,06%20,10,5%21,1+3,94%
202419,7−0,51%20,318,919,41,02%18,95,03%20,2+4,12%20,3+0%
202319,8−2,34%20,319,419,66,22%19,9+1,53%19,43,48%20,30,98%
202220,28−5,15%20,919,620,90,48%19,62,49%20,18,64%20,58,48%
202121,38+9,62%22,420,121+6,06%20,1+4,15%22+10,55%22,4+17,89%
202019,5−2,01%19,91919,8+1,02%19,32,53%19,91%195,47%
201919,9−2,09%20,119,619,62%19,81,49%20,12,9%20,11,95%
201820,33+0,49%20,72020+2,04%20,10,99%20,7+0,98%20,5+0%
201720,23+2,15%20,519,619,61,51%20,3+5,73%20,5+0,99%20,5+3,54%
201619,8−1%20,319,219,90,5%19,23,03%20,3+0%19,80,5%
201520−1,6%20,319,8200,99%19,86,16%20,3+1,5%19,90,5%
201420,33+0,25%21,12020,2+0,5%21,1+4,46%204,31%20+0,5%
201320,28−0,49%20,919,920,1+1,01%20,20,49%20,9+3,98%19,96,13%
201220,38−0,49%21,219,919,93,86%20,32,87%20,1+0,5%21,2+4,43%
201120,47−1,44%20,92020,7+4,55%20,90,48%207,41%20,31,93%
201020,78+2,09%21,619,819,83,41%21+5%21,6+3,35%20,7+3,5%
200920,35−8,64%20,92020,56,39%209,91%20,98,33%209,91%
200822,28·22,821,921,922,222,822,2

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế