Pháp

Pháp kỳ Q1-2026 đạt 33,8 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nữ
Pháp33,833,333,532,233,933,133,932,433,933,7
Ý32,732,733,232,532,632,532,732,332,531,7

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202633,8+1,73%33,833,833,80,29%···
202533,22−0,3%33,932,233,9+0%32,20,62%33,51,18%33,3+0,6%
202433,32−0,67%33,932,433,91,17%32,40,31%33,9+0,59%33,11,78%
202333,55−0,22%34,332,534,3+0,29%32,51,81%33,7+0%33,7+0,6%
202233,63+1,05%34,233,134,2+1,48%33,1+1,53%33,7+0%33,5+1,21%
202133,28+0,68%33,732,633,7+0,6%32,6+2,84%33,7+0,6%33,11,19%
202033,05−0,83%33,531,733,50,3%31,72,46%33,51,47%33,5+0,9%
201933,33+0,3%3432,533,6+0,9%32,5+0,62%34+0,59%33,20,9%
201833,22+0,38%33,832,333,31,19%32,3+0,31%33,8+1,81%33,5+0,6%
201733,1+0,3%33,732,233,7+0,9%32,21,83%33,2+0%33,3+2,15%
201633+0,53%33,432,633,4+0,6%32,8+3,14%33,20,3%32,61,21%
201532,83+0,54%33,331,833,2+0,61%31,8+0,63%33,3+0%33+0,92%
201432,65−0,31%33,331,6330,3%31,60,63%33,30,89%32,7+0,62%
201332,75−1,73%33,631,833,12,07%31,80,93%33,61,47%32,52,4%
201233,33−0,37%34,132,133,80,59%32,12,73%34,1+0,59%33,3+1,22%
201133,45+0,07%3432,934+0,29%33+0,3%33,90,59%32,9+0,3%
201033,43+1,21%34,132,833,9+1,19%32,9+2,49%34,1+0,89%32,8+0,31%
200933,03−0,83%33,832,133,5+0,6%32,12,43%33,80,59%32,70,91%
200833,3·3432,933,332,93433

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế