Pháp

Pháp kỳ Q1-2026 đạt 38,7 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm toàn thời gian
Pháp38,738,238,43738,838,138,837,338,838,4
Ý38,338,43938,238,538,638,538,739,338,5

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202638,7+1,57%38,738,738,70,26%···
202538,1−0,39%38,83738,8+0%370,8%38,41,03%38,2+0,26%
202438,25−0,33%38,837,338,81,02%37,30,27%38,8+0,78%38,10,78%
202338,38−0,52%39,237,439,20,51%37,42,09%38,5+0%38,4+0,52%
202238,58+0,26%39,438,239,4+1,03%38,2+1,06%38,51,03%38,2+0%
202138,47+1,12%3937,839+0,78%37,8+4,13%38,9+0,26%38,20,52%
202038,05−1,93%38,836,338,71,53%36,34,22%38,81,77%38,40,26%
201938,8−0,32%39,537,939,3+0,26%37,90,52%39,5+0,25%38,51,28%
201838,93+0%39,438,139,21,26%38,1+0,53%39,4+1,03%390,26%
201738,93−0,38%39,737,939,7+0,51%37,92,82%390,51%39,1+1,3%
201639,08+0,64%39,538,639,5+0,51%39+3,17%39,20,51%38,60,52%
201538,83+0,19%39,437,839,3+0%37,8+0,8%39,4+0%38,8+0%
201438,75−0,39%39,437,539,3+0,26%37,50,53%39,41,25%38,8+0%
201338,9−1,83%39,937,739,22,73%37,71,31%39,91,24%38,82,02%
201239,63−0,5%40,438,240,30,49%38,23,05%40,4+0,75%39,6+0,76%
201139,83+0,13%40,539,340,5+0,5%39,4+0%40,10,74%39,3+0,77%
201039,78+1,08%40,43940,3+1,26%39,4+2,87%40,4+0,5%390,26%
200939,35−0,38%40,238,339,8+0,51%38,31,79%40,2+0%39,10,26%
200839,5·40,23939,63940,239,2

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế