Phần Lan

Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 31,6 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nữ
Phần Lan31,631,932,831,631,931,933,332,232,331,3
Bồ Đào Nha3635,73735,135,936,236,535,435,635,1

Phần Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202631,6−1,4%31,631,631,60,94%···
202532,05−1,16%32,831,631,91,24%31,61,86%32,81,5%31,9+0%
202432,43+1,33%33,331,932,30,62%32,2+3,54%33,3+0,6%31,9+1,92%
202332−0,31%33,131,132,5+0,31%31,11,58%33,1+0,61%31,30,63%
202232,1−1,46%32,931,532,4+0%31,62,77%32,91,79%31,51,25%
202132,58−3,12%33,531,932,44,14%32,52,11%33,52,33%31,93,92%
202033,63+0,67%34,333,233,8+0,3%33,2+1,53%34,3+0%33,2+0,91%
201933,4−0,74%34,332,733,7+0,3%32,71,51%34,31,15%32,90,6%
201833,65−0,37%34,733,133,61,18%33,2+0,91%34,7+0%33,11,19%
201733,78+0,15%34,732,934+2,41%32,93,24%34,7+0,58%33,5+0,9%
201633,73+0,15%34,533,233,20,9%34+3,34%34,51,15%33,20,6%
201533,68−0,07%34,932,933,50,3%32,9+0,61%34,9+0,58%33,41,18%
201433,7+0,45%34,732,733,6+0,9%32,71,8%34,7+0,29%33,8+2,42%
201333,55−0,89%34,63333,32,92%33,3+1,22%34,61,14%330,6%
201233,85−1,02%3532,934,3+0,59%32,91,79%350,85%33,22,06%
201134,2−0%35,333,534,1+0,89%33,51,47%35,3+0,28%33,9+0,3%
201034,2+0,81%35,233,833,8+0,3%34+2,1%35,2+0%33,8+0,9%
200933,93−1,31%35,233,333,7+0,6%33,33,2%35,20,85%33,51,76%
200834,38·35,533,533,534,435,534,1

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế