Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 36 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nữ
Bồ Đào Nha3635,73735,135,936,236,535,435,635,1
Hy Lạp36,237,138,837,635,836,838,837,636,137,1

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202636+0,21%363636+0,28%···
202535,93+0%3735,135,9+0,84%35,10,85%37+1,37%35,71,38%
202435,93−0,76%36,535,435,63,78%35,41,39%36,50,82%36,2+3,13%
202336,2−0,48%3735,1370,27%35,9+1,13%36,81,34%35,11,4%
202236,38−0,41%37,335,537,1+1,92%35,53,79%37,31,06%35,6+1,42%
202136,53+1,81%37,735,136,4+0%36,9+6,65%37,7+2,17%35,11,4%
202035,88−1,98%36,934,636,40,27%34,63,35%36,90,81%35,63,52%
201936,6−0,88%37,235,836,50,27%35,82,72%37,20,8%36,9+0,27%
201836,93+0,27%37,536,636,62,14%36,8+1,1%37,50,27%36,8+2,51%
201736,83−0,07%37,635,937,4+0,81%36,41,62%37,6+0,8%35,90,28%
201636,85−1,4%37,33637,10,27%370,54%37,31,84%362,96%
201537,38−0,07%3837,137,20,53%37,2+0,81%38+0%37,10,54%
201437,4+1,01%3836,937,4+2,75%36,9+0,27%38+1,6%37,30,53%
201337,03+0,54%37,536,436,41,89%36,8+0,82%37,4+0,27%37,5+3,02%
201236,82−0%37,336,437,1+0,27%36,5+0,27%37,30,53%36,4+0%
201136,83−0,54%37,536,437+0,27%36,41,89%37,51,57%36,4+1,11%
201037,03+0,95%38,13636,9+0,82%37,1+2,49%38,1+0,79%360,28%
200936,68+0,62%37,836,136,6+1,95%36,2+0,56%37,8+0,8%36,10,82%
200836,45·37,535,935,93637,536,4

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế