Phần Lan

Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 19,2 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Phần Lan19,21921,319,618,719,120,819,918,919,2
Bồ Đào Nha18,218,118,918,3181819,418,118,117,5

Phần Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202619,2−2,29%19,219,219,2+2,67%···
202519,65−0,13%21,318,718,71,06%19,61,51%21,3+2,4%190,52%
202419,67+0,51%20,818,918,9+1,07%19,9+2,58%20,80,95%19,10,52%
202319,58−0,38%2118,718,7+1,63%19,42,51%212,78%19,2+2,67%
202219,65−2,96%21,618,418,42,65%19,92,93%21,61,37%18,75,08%
202120,25+3,32%21,918,918,90,53%20,5+1,49%21,9+6,31%19,7+5,91%
202019,6+1,95%20,618,619+3,83%20,2+3,06%20,6+1,98%18,61,06%
201919,23−2,78%20,218,318,33,68%19,60,51%20,24,27%18,82,59%
201819,78−0,25%21,119192,06%19,71,5%21,1+1,93%19,3+0,52%
201719,83+0,89%20,719,219,4+3,74%200,99%20,70,48%19,2+1,59%
201619,65+0,13%20,818,718,74,1%20,2+2,02%20,8+1,96%18,9+0,53%
201519,63−1,75%20,418,819,5+1,56%19,82,94%20,43,77%18,81,57%
201419,98+0,88%21,219,119,2+1,05%20,4+2%21,2+0,47%19,1+0%
201319,8−2,58%21,119195%201,96%21,10,47%19,13,05%
201220,33−1,81%21,219,720+0%20,40,97%21,22,3%19,73,9%
201120,7+0,24%21,72020+0%20,62,37%21,7+0,46%20,5+3,02%
201020,65+3,12%21,619,920+2,04%21,1+5,5%21,6+1,41%19,9+3,65%
200920,03−0,99%21,319,219,6+1,55%201,96%21,30,93%19,22,54%
200820,23·21,519,319,320,421,519,7

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế