Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 18,2 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Bồ Đào Nha18,218,118,918,3181819,418,118,117,5
Hy Lạp21,320,921,521,220,921,32220,921,321,4

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202618,2−0,68%18,218,218,2+1,11%···
202518,33−0,41%18,918180,55%18,3+1,1%18,92,58%18,1+0,56%
202418,4+1,38%19,41818,11,09%18,13,21%19,4+7,18%18+2,86%
202318,15+2,54%18,717,518,3+7,65%18,7+8,72%18,10,55%17,54,89%
202217,7−0,42%18,417171,16%17,26,01%18,21,62%18,4+7,6%
202117,78+4,1%18,517,117,22,27%18,3+9,58%18,5+5,11%17,1+4,27%
202017,08−3,67%17,616,417,6+2,92%16,72,34%17,66,88%16,47,87%
201917,73+0,57%18,917,117,1+0%17,12,29%18,9+3,28%17,8+1,14%
201817,63−0,42%18,317,117,12,29%17,5+0%18,3+0%17,6+0,57%
201717,7+1,43%18,317,517,50,57%17,50,57%18,3+4,57%17,5+2,34%
201617,45+2,5%17,617,117,6+7,32%17,6+1,73%17,5+0,57%17,1+0,59%
201517,03+1,49%17,416,416,4+1,86%17,3+2,98%17,4+1,16%17+0%
201416,78−1,61%17,216,116,13,59%16,8+0%17,23,37%17+0,59%
201317,05+3,49%17,816,716,7+1,21%16,8+2,44%17,8+5,95%16,9+4,32%
201216,48−1,35%16,816,216,52,94%16,42,38%16,8+0,6%16,20,61%
201116,7−14,14%1716,3177,1%16,814,72%16,718,93%16,315,1%
201019,45+0,39%20,618,318,34,19%19,7+2,6%20,6+0,49%19,2+2,67%
200919,38+0,13%20,518,719,1+1,6%19,21,03%20,5+3,02%18,73,11%
200819,35·19,918,818,819,419,919,3

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế