Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 35,3 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nữ
Malta35,335,935,434,435,734,635,735,534,834,8
Khu vực đồng euro32,232,831,832,332,132,73232,331,9

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202635,3−0,14%35,335,335,31,12%···
202535,35+0,57%35,934,435,7+2,59%34,43,1%35,40,84%35,9+3,76%
202435,15+0,43%35,734,634,82,25%35,5+2,31%35,7+2,29%34,60,57%
202335+1,74%35,634,735,6+2,89%34,7+0,87%34,9+1,16%34,8+2,05%
202234,4−3,03%34,634,134,6+0,29%34,44,44%34,55,22%34,12,57%
202135,48+0,35%36,434,534,51,71%36+2,27%36,4+3,12%352,23%
202035,35−2,15%35,835,135,13,57%35,21,12%35,32,22%35,81,65%
201936,13+4,33%36,435,636,4+6,12%35,6+3,49%36,1+2,27%36,4+5,51%
201834,63+1,39%35,334,334,31,72%34,4+2,99%35,3+2,62%34,5+1,77%
201734,15−0,51%34,933,434,9+3,56%33,46,18%34,4+0,29%33,9+0,59%
201634,33+2,69%35,633,733,7+2,12%35,6+5,95%34,3+2,08%33,7+0,6%
201533,43+1,06%33,63333+2,48%33,6+2,44%33,60,88%33,5+0,3%
201433,08−2,14%33,932,232,22,72%32,81,8%33,91,74%33,42,34%
201333,8+0,15%34,533,133,12,07%33,41,47%34,5+4,23%34,2+0%
201233,75+0,6%34,233,133,8+0,6%33,9+1,5%33,10,9%34,2+1,18%
201133,55−1,68%33,833,433,62,04%33,40,6%33,42,34%33,81,74%
201034,13−1,87%34,433,634,31,72%33,63,45%34,21,16%34,41,15%
200934,77+0,14%34,934,634,9+1,16%34,80,57%34,60,29%34,8+0,29%
200834,73·3534,534,53534,734,7

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế