Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q4-2025 đạt 32,2 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023
Nữ
Khu vực đồng euro32,232,831,832,332,132,73232,331,932,7
Liên minh châu Âu3333,732,533,232,933,632,833,232,933,7

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202532,28+0%32,831,832,3+0%31,80,62%32,8+0,31%32,2+0,31%
202432,28+0,08%32,73232,30,92%32+0,63%32,7+0%32,1+0,63%
202332,25−0,46%32,731,832,60,31%31,80,93%32,70,3%31,90,31%
202232,4+0,62%32,83232,7+1,87%32,1+0,31%32,8+0%32+0,31%
202132,2+0,23%32,831,932,10,62%32+2,24%32,8+0,31%31,90,93%
202032,13−1,61%32,731,332,31,22%31,32,8%32,71,21%32,21,23%
201932,65−0,08%33,132,232,7+0,31%32,20,31%33,10,3%32,6+0%
201832,68+0,46%33,232,332,60,31%32,3+0,94%33,2+0,61%32,6+0,62%
201732,53−0,08%333232,7+0,93%321,54%33+0%32,4+0,31%
201632,55+0,39%3332,332,4+0,31%32,5+1,56%33+0%32,30,31%
201532,43+0,08%333232,3+0%32+0,31%33+0%32,4+0%
201432,4+0,15%3331,932,3+0,31%31,90,31%33+0%32,4+0,62%
201332,35−0,54%333232,21,53%32+0%330,3%32,20,31%
201232,53−0,54%33,13232,70,3%321,23%33,10,3%32,30,31%
201132,7−0,23%33,232,432,8+0,31%32,40,61%33,20,6%32,4+0%
201032,78+0,38%33,432,432,7+0,31%32,6+1,24%33,4+0%32,4+0%
200932,65−0,91%33,432,232,60,31%32,21,83%33,40,6%32,40,92%
200832,95·33,632,732,732,833,632,7

18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế