Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 39,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm toàn thời gian
Malta39,138,939,138,739,538,639,939,638,438,8
Khu vực đồng euro38,539,13838,738,539,138,438,938,4

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202639,1+0,13%39,139,139,11,01%···
202539,05−0,19%39,538,739,5+2,86%38,72,27%39,12,01%38,9+0,78%
202439,13+0,45%39,938,438,41,79%39,6+1,8%39,9+2,31%38,60,52%
202338,95−0,06%39,138,839,10,76%38,9+0,26%39+0%38,8+0,26%
202238,97−0,57%39,438,739,4+2,87%38,81,52%392,5%38,71,02%
202139,2−1,69%4038,338,34,96%39,4+0,77%40+0%39,12,49%
202039,88−3,51%40,339,140,32,89%39,14,4%402,91%40,13,84%
201941,33+2,67%41,740,941,5+4,53%40,9+1,49%41,2+1,23%41,7+3,47%
201840,25+0,63%40,739,739,71,73%40,3+2,28%40,7+0,74%40,3+1,26%
201740−1,6%40,439,440,40,25%39,45,06%40,40,49%39,80,5%
201640,65+1,06%41,54040,5+0,5%41,5+2,72%40,6+1,5%400,5%
201540,22+0,31%40,44040,3+2,03%40,4+1,25%400,99%40,20,99%
201440,1−0,5%40,639,539,5+0,25%39,91,48%40,4+0%40,60,73%
201340,3−0,12%40,939,439,42,96%40,5+0,25%40,4+0,25%40,9+2%
201240,35+0,12%40,640,140,60,73%40,4+0,75%40,3+0,75%40,10,25%
201140,3−0,56%40,94040,90,24%40,10,74%40+0%40,21,23%
201040,53−0,92%414041+0,99%40,41,46%402,44%40,70,73%
200940,9−0,85%4140,640,60,73%410,97%411,2%410,49%
200841,25·41,540,940,941,441,541,2

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế