Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q4-2025 đạt 38,5 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023
Người làm toàn thời gian
Khu vực đồng euro38,539,13838,738,539,138,438,938,439,2
Liên minh châu Âu38,539,338,138,838,639,338,53938,639,5

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202538,58−0,39%39,13838,70,51%381,04%39,1+0%38,5+0%
202438,73−0,19%39,138,438,91,02%38,4+0,26%39,10,26%38,5+0,26%
202338,8−0,77%39,338,339,30,51%38,31,29%39,20,76%38,40,52%
202239,1+0%39,538,639,5+1,28%38,80,51%39,50,75%38,6+0%
202139,1+0%39,838,6391,02%39+2,9%39,80,5%38,61,28%
202039,1−2,37%4037,939,41,99%37,94,05%401,48%39,12,01%
201940,05−0,25%40,639,540,2+0,25%39,50,75%40,60,25%39,90,25%
201840,15−0,06%40,739,840,10,99%39,8+0,25%40,7+0,25%40+0,25%
201740,18−0,5%40,639,740,5+0,75%39,71,73%40,60,49%39,90,5%
201640,38+0,06%40,840,140,20,25%40,4+1,25%40,80,49%40,10,25%
201540,35−0,12%4139,940,30,25%39,9+0,25%41+0%40,20,5%
201440,4−0,19%4139,840,4+0,25%39,80,75%410,24%40,4+0%
201340,48−0,25%41,140,140,31,23%40,1+0,25%41,10,24%40,4+0,25%
201240,58−0,49%41,24040,80,49%401,23%41,2+0%40,30,25%
201140,78+0,12%41,240,441+0,99%40,50,49%41,20,24%40,4+0,25%
201040,73+0,56%41,340,340,6+0,5%40,7+1,75%41,3+0%40,3+0%
200940,5−1,04%41,34040,40,49%401,96%41,30,72%40,30,98%
200840,93·41,640,640,640,841,640,7

18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế