Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 33,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nữ
Luxembourg33,132,933,232,833,432,132,732,333,633,1
Croatia37,136,837,236,837,436,637,436,837,737,1

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202633,1+0,08%33,133,133,10,9%···
202533,07+1,22%33,432,833,40,6%32,8+1,55%33,2+1,53%32,9+2,49%
202432,68−0,68%33,632,133,6+1,51%32,3+0,94%32,72,1%32,13,02%
202332,9+0,92%33,43233,11,19%32+1,27%33,4+2,14%33,1+1,53%
202232,6+0,08%33,531,633,5+3,08%31,61,56%32,7+0%32,61,21%
202132,58−4,19%3332,132,54,97%32,13,02%32,74,94%333,79%
202034−1,66%34,433,134,20,87%33,12,93%34,41,15%34,31,72%
201934,57+1,1%34,934,134,5+1,47%34,1+0,89%34,8+0,29%34,9+1,75%
201834,2+1,94%34,733,834+0,59%33,8+0,9%34,7+3,58%34,3+2,69%
201733,55−0,07%33,833,433,81,17%33,5+1,21%33,50,89%33,4+0,6%
201633,58−0,89%34,233,134,2+0,29%33,1+0%33,8+0,3%33,24,05%
201533,88−0,88%34,633,134,1+1,79%33,11,19%33,71,75%34,62,26%
201434,18+1,79%35,433,533,5+0,6%33,50,59%34,3+0%35,4+7,27%
201333,58−0,74%34,33333,31,19%33,7+1,2%34,3+0%332,94%
201233,83+1,88%34,333,333,7+2,43%33,30,3%34,3+2,69%34+2,72%
201133,2+0,45%33,432,932,9+4,44%33,4+0,6%33,42,05%33,10,9%
201033,05+0,46%34,131,531,52,78%33,2+1,53%34,1+1,49%33,4+1,52%
200932,9+0,92%33,632,432,42,7%32,7+0,93%33,6+5%32,9+0,61%
200832,6·33,33233,332,43232,7

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế