Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 37,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nữ
Croatia37,136,837,236,837,436,637,436,837,737,1
Litva37,937,637,937,837,737,538,137,937,137

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202637,1+0,13%37,137,137,10,8%···
202537,05−0,2%37,436,837,40,8%36,8+0%37,20,53%36,8+0,55%
202437,13−0,93%37,736,637,70,79%36,8+0,55%37,42,09%36,61,35%
202337,48+0,81%38,236,638+0,53%36,6+0%38,2+1,87%37,1+0,82%
202237,18−0,54%37,836,637,8+2,16%36,61,88%37,51,83%36,80,54%
202137,38−0,6%38,237371,86%37,3+1,08%38,20,78%370,8%
202037,6−0,46%38,536,937,71,82%36,91,34%38,5+0%37,3+1,36%
201937,78−0,4%38,536,838,40,52%37,4+0%38,50,26%36,80,81%
201837,93−0,65%38,637,138,6+1,05%37,40,8%38,60,77%37,12,11%
201738,18+1,19%38,937,738,2+2,96%37,70,53%38,9+2,37%37,9+0%
201637,73+0,87%3837,137,11,07%37,9+2,71%380,52%37,9+2,43%
201537,4−2,48%38,236,937,52,6%36,93,15%38,21,04%373,14%
201438,35−0,45%38,638,138,51,28%38,11,04%38,60,77%38,2+1,33%
201338,53−0,13%3937,739+0,26%38,5+0%38,90,26%37,70,53%
201238,58+0%3937,938,9+2,1%38,50,77%390,26%37,91,04%
201138,58+0,19%39,138,138,1+0,26%38,8+1,57%39,10,26%38,30,78%
201038,5−0,65%39,238380,52%38,20,78%39,21,01%38,60,26%
200938,75−0,45%39,638,238,20,52%38,51,53%39,6+0%38,7+0,26%
200838,93·39,638,438,439,139,638,6

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế