Litva
Litva kỳ Q1-2026 đạt 39 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 39 | +0,13% | 39 | 39 | 39+0,26% | · | · | · |
| 2025 | 38,95 | +0,26% | 39,3 | 38,7 | 38,9+1,04% | 38,7+0,26% | 39,3−0,51% | 38,9+0,26% |
| 2024 | 38,85 | −0,26% | 39,5 | 38,5 | 38,5−1,28% | 38,6−1,28% | 39,5+0,25% | 38,8+1,31% |
| 2023 | 38,95 | +0,19% | 39,4 | 38,3 | 39+0,26% | 39,1+0% | 39,4+1,03% | 38,3−0,52% |
| 2022 | 38,88 | −0,38% | 39,1 | 38,5 | 38,9+1,04% | 39,1−0,51% | 39−1,27% | 38,5−0,77% |
| 2021 | 39,03 | +0,77% | 39,5 | 38,5 | 38,5−0,26% | 39,3+2,61% | 39,5−0,5% | 38,8+1,31% |
| 2020 | 38,73 | −1,02% | 39,7 | 38,3 | 38,6−0,77% | 38,3−2,05% | 39,7+0% | 38,3−1,29% |
| 2019 | 39,13 | +0,38% | 39,7 | 38,8 | 38,9+0,52% | 39,1−0,76% | 39,7+1,28% | 38,8+0,52% |
| 2018 | 38,98 | +0,26% | 39,4 | 38,6 | 38,7+0,26% | 39,4+1,03% | 39,2−1,01% | 38,6+0,78% |
| 2017 | 38,88 | −1,21% | 39,6 | 38,3 | 38,6−0,52% | 39−1,02% | 39,6−1,25% | 38,3−2,05% |
| 2016 | 39,35 | +0,51% | 40,1 | 38,8 | 38,8+0,78% | 39,4+0% | 40,1+1,26% | 39,1+0% |
| 2015 | 39,15 | +0,51% | 39,6 | 38,5 | 38,5−0,52% | 39,4+0,25% | 39,6+0,51% | 39,1+1,82% |
| 2014 | 38,95 | −0,32% | 39,4 | 38,4 | 38,7+0% | 39,3−0,25% | 39,4−1,01% | 38,4+0% |
| 2013 | 39,07 | +0,19% | 39,8 | 38,4 | 38,7+0,26% | 39,4+0% | 39,8+0,76% | 38,4−0,26% |
| 2012 | 39 | −0,57% | 39,5 | 38,5 | 38,6−0,52% | 39,4+0% | 39,5−0,25% | 38,5−1,53% |
| 2011 | 39,22 | −0,19% | 39,6 | 38,8 | 38,8+0,52% | 39,4−0,25% | 39,6−1% | 39,1+0% |
| 2010 | 39,3 | −0,38% | 40 | 38,6 | 38,6−2,03% | 39,5+0,51% | 40+0,25% | 39,1−0,26% |
| 2009 | 39,45 | −1,68% | 39,9 | 39,2 | 39,4−0,25% | 39,3−2,72% | 39,9−1,72% | 39,2−2% |
| 2008 | 40,13 | · | 40,6 | 39,5 | 39,5 | 40,4 | 40,6 | 40 |
19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.