Litva

Litva kỳ Q1-2026 đạt 39,5 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm toàn thời gian
Litva39,539,339,839,339,339,339,839,438,938,7
Slovenia4039,540,239,439,939,240,239,239,439,4

Litva theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202639,5+0,19%39,539,539,5+0,51%···
202539,43+0,19%39,839,339,3+1,03%39,30,25%39,8+0%39,3+0%
202439,35−0,13%39,838,938,91,52%39,40,51%39,8+0%39,3+1,55%
202339,4+0,25%39,838,739,5+0,51%39,6+0,25%39,8+1,27%38,71,02%
202239,3−0,44%39,539,139,3+0,26%39,50,25%39,31,5%39,10,26%
202139,48+1,15%39,939,239,2+0,51%39,6+2,59%39,9+0%39,2+1,55%
202039,03−1,2%39,938,6391,02%38,62,03%39,90,5%38,61,28%
201939,5+0%40,139,139,4+0,25%39,41,01%40,1+1,01%39,10,26%
201839,5+0,45%39,839,239,3+0%39,8+1,02%39,70,25%39,2+1,03%
201739,32−1,01%39,838,839,30,25%39,41,25%39,80,75%38,81,77%
201639,73+0,19%40,139,439,4+0,51%39,9+0,5%40,10,25%39,5+0%
201539,65+0,06%40,239,239,20,51%39,70,25%40,2+0,25%39,5+0,77%
201439,63−0,25%40,139,239,40,25%39,80,5%40,10,5%39,2+0,26%
201339,73−0,25%40,339,139,5+0%400,25%40,3+0%39,10,76%
201239,82−0,25%40,339,439,50,5%40,1+0,25%40,3+0,25%39,41,01%
201139,93+0,13%40,239,739,7+0,51%40+0,25%40,20,25%39,8+0%
201039,88−0,25%40,339,539,51%39,9+0%40,3+0%39,8+0%
200939,97−0,87%40,339,839,90,25%39,91,24%40,30,74%39,81,24%
200840,33·40,6404040,440,640,3

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế