Litva
Litva kỳ Q1-2026 đạt 39,5 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người làm toàn thời gian | |||||||||||
| Litva | 39,5 | 39,3 | 39,8 | 39,3 | 39,3 | 39,3 | 39,8 | 39,4 | 38,9 | 38,7 | |
| Slovenia | 40 | 39,5 | 40,2 | 39,4 | 39,9 | 39,2 | 40,2 | 39,2 | 39,4 | 39,4 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 39,5 | +0,19% | 39,5 | 39,5 | 39,5+0,51% | · | · | · |
| 2025 | 39,43 | +0,19% | 39,8 | 39,3 | 39,3+1,03% | 39,3−0,25% | 39,8+0% | 39,3+0% |
| 2024 | 39,35 | −0,13% | 39,8 | 38,9 | 38,9−1,52% | 39,4−0,51% | 39,8+0% | 39,3+1,55% |
| 2023 | 39,4 | +0,25% | 39,8 | 38,7 | 39,5+0,51% | 39,6+0,25% | 39,8+1,27% | 38,7−1,02% |
| 2022 | 39,3 | −0,44% | 39,5 | 39,1 | 39,3+0,26% | 39,5−0,25% | 39,3−1,5% | 39,1−0,26% |
| 2021 | 39,48 | +1,15% | 39,9 | 39,2 | 39,2+0,51% | 39,6+2,59% | 39,9+0% | 39,2+1,55% |
| 2020 | 39,03 | −1,2% | 39,9 | 38,6 | 39−1,02% | 38,6−2,03% | 39,9−0,5% | 38,6−1,28% |
| 2019 | 39,5 | +0% | 40,1 | 39,1 | 39,4+0,25% | 39,4−1,01% | 40,1+1,01% | 39,1−0,26% |
| 2018 | 39,5 | +0,45% | 39,8 | 39,2 | 39,3+0% | 39,8+1,02% | 39,7−0,25% | 39,2+1,03% |
| 2017 | 39,32 | −1,01% | 39,8 | 38,8 | 39,3−0,25% | 39,4−1,25% | 39,8−0,75% | 38,8−1,77% |
| 2016 | 39,73 | +0,19% | 40,1 | 39,4 | 39,4+0,51% | 39,9+0,5% | 40,1−0,25% | 39,5+0% |
| 2015 | 39,65 | +0,06% | 40,2 | 39,2 | 39,2−0,51% | 39,7−0,25% | 40,2+0,25% | 39,5+0,77% |
| 2014 | 39,63 | −0,25% | 40,1 | 39,2 | 39,4−0,25% | 39,8−0,5% | 40,1−0,5% | 39,2+0,26% |
| 2013 | 39,73 | −0,25% | 40,3 | 39,1 | 39,5+0% | 40−0,25% | 40,3+0% | 39,1−0,76% |
| 2012 | 39,82 | −0,25% | 40,3 | 39,4 | 39,5−0,5% | 40,1+0,25% | 40,3+0,25% | 39,4−1,01% |
| 2011 | 39,93 | +0,13% | 40,2 | 39,7 | 39,7+0,51% | 40+0,25% | 40,2−0,25% | 39,8+0% |
| 2010 | 39,88 | −0,25% | 40,3 | 39,5 | 39,5−1% | 39,9+0% | 40,3+0% | 39,8+0% |
| 2009 | 39,97 | −0,87% | 40,3 | 39,8 | 39,9−0,25% | 39,9−1,24% | 40,3−0,74% | 39,8−1,24% |
| 2008 | 40,33 | · | 40,6 | 40 | 40 | 40,4 | 40,6 | 40,3 |
19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.