Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 40 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm toàn thời gian
Slovenia4039,540,239,439,939,240,239,239,439,4
Latvia39,238,939,938,838,939,34039,239,539,5

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202640+0,63%404040+0,25%···
202539,75+0,63%40,239,439,9+1,27%39,4+0,51%40,2+0%39,5+0,77%
202439,5−0,19%40,239,239,40,76%39,2+0,51%40,2+0%39,20,51%
202339,58−1%40,23939,71,49%391,27%40,20,99%39,40,25%
202239,98−0,68%40,639,540,3+0,5%39,5+0%40,60,49%39,52,71%
202140,25−0,43%40,839,540,11,23%39,5+0,25%40,80,73%40,6+0%
202040,43+0,94%41,139,440,6+2,27%39,41,01%41,1+0%40,6+2,53%
201940,05−0,06%41,139,639,70,25%39,8+0,25%41,1+0,24%39,60,5%
201840,08+0,44%4139,739,80,75%39,7+0,76%41+1,74%39,8+0%
201739,9−1,54%40,339,440,11,47%39,42,72%40,31,71%39,80,25%
201640,53−1,1%4139,940,70,73%40,5+0,25%411,2%39,92,68%
201540,98+0,06%41,540,441+0,74%40,40,74%41,5+0%41+0,24%
201440,95+0,37%41,540,740,7+0,25%40,70,25%41,5+0%40,9+1,49%
201340,8+0,74%41,540,340,6+1%40,8+3,29%41,5+0%40,31,23%
201240,5−0,49%41,539,540,20,74%39,52,23%41,5+0,73%40,8+0,25%
201140,7−1,09%41,240,440,50,74%40,40,49%41,21,67%40,71,45%
201041,15−0,12%41,940,640,80,97%40,6+1%41,9+0%41,30,48%
200941,2−0,72%41,940,241,20,24%40,22,9%41,90,71%41,5+0,97%
200841,5·42,241,141,341,442,241,1

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế