Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q4-2025 đạt 33 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nữ
Liên minh châu Âu3333,732,533,232,933,632,833,232,9
Đức30,129,730,429,63029,730,329,73029,6

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202533,1−0,08%33,732,533,2+0%32,50,91%33,7+0,3%33+0,3%
202433,13−0,23%33,632,833,21,19%32,8+0,61%33,60,3%32,9+0%
202333,2−0,52%33,732,633,60,3%32,61,21%33,70,3%32,90,3%
202233,38+0,3%33,83333,7+1,51%330,3%33,80,29%33+0,3%
202133,28+0,68%33,932,933,2+0%33,1+2,8%33,9+0,3%32,90,3%
202033,05−1,42%33,832,233,21,19%32,22,42%33,80,88%331,2%
201933,53+0,07%34,13333,6+0,6%330,3%34,1+0%33,4+0%
201833,5+0,07%34,133,133,40,89%33,1+0,3%34,1+0,29%33,4+0,6%
201733,48−0,22%343333,7+1,2%331,79%34+0%33,20,3%
201633,55+0,45%3433,333,3+0,3%33,6+1,82%340,29%33,3+0%
201533,4+0,07%34,13333,20,3%33+0,61%34,1+0%33,3+0%
201433,38+0,15%34,132,833,3+0,6%32,80,61%34,1+0%33,3+0,6%
201333,32−0,52%34,13333,11,49%33+0%34,10,29%33,10,3%
201233,5−0,45%34,23333,60,3%331,2%34,2+0%33,20,3%
201133,65−0,15%34,233,333,7+0,3%33,40,3%34,20,58%33,3+0%
201033,7+0,22%34,433,333,6+0,3%33,5+0,9%34,40,29%33,3+0%
200933,63−0,88%34,533,233,50,3%33,21,78%34,50,58%33,30,89%
200833,93·34,733,633,633,834,733,6

18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế