Đức

Đức kỳ Q1-2026 đạt 30,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nữ
Đức30,129,730,429,63029,730,329,73029,6
Pháp33,833,333,532,233,933,133,932,433,933,7

Đức theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202630,1+0,58%30,130,130,1+0,33%···
202529,93+0%30,429,630+0%29,60,34%30,4+0,33%29,7+0%
202429,93+0%30,329,7300,33%29,7+0,34%30,30,33%29,7+0,34%
202329,92−1,4%30,429,630,11,95%29,61,66%30,40,65%29,61,33%
202230,35+0,08%30,73030,7+1,32%30,1+0,33%30,60,33%300,99%
202130,33−0,98%30,73030,31,3%300,66%30,70,32%30,31,62%
201930,63+0%30,830,230,7+0,33%30,2+0%30,80,65%30,8+0,33%
201830,63+0,25%3130,230,6+0%30,2+0,33%31+0%30,7+0,66%
201730,55−0,33%3130,130,6+0,99%30,11,31%31+0,32%30,51,29%
201630,65+0,33%30,930,330,30,33%30,5+1,33%30,90,32%30,9+0,65%
201530,55+0%3130,130,40,33%30,1+0,33%31+0%30,7+0%
201430,55+0,74%313030,5+0,66%30+0,33%31+0,65%30,7+1,32%
201330,33−0,33%30,829,930,30,66%29,9+0%30,80,32%30,30,33%
201230,42+0,08%30,929,930,5+0%29,9+0%30,9+0,65%30,40,33%
201130,4+0,33%30,729,930,5+0,99%29,90,33%30,7+0,33%30,5+0,33%
201030,3+0,41%30,63030,2+0,33%30+1,01%30,6+0%30,4+0,33%
200930,18−1,07%30,629,730,10,66%29,71,98%30,60,97%30,30,66%
200830,5·30,930,330,330,330,930,5

18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế