Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q4-2025 đạt 37,7 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nam
Liên minh châu Âu37,738,537,33837,838,537,738,237,8
Đức37,436,937,636,637,436,937,63737,337

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202537,88−0,46%38,537,3380,52%37,31,06%38,5+0%37,70,26%
202438,05−0,52%38,537,738,21,29%37,7+0%38,50,77%37,8+0%
202338,25−0,84%38,837,738,70,51%37,71,57%38,80,51%37,80,79%
202238,57−0,06%3938,138,9+1,04%38,30,52%390,76%38,1+0%
202138,6+0,52%39,338,138,50,26%38,5+2,94%39,3+0%38,10,52%
202038,4−2,1%39,337,438,61,78%37,43,36%39,31,5%38,31,79%
201939,23−0,32%39,938,739,3+0,26%38,70,77%39,90,25%390,51%
201839,35−0,19%403939,21,26%39+0,26%40+0%39,2+0,26%
201739,43−0,63%4038,939,7+0,76%38,92,26%400,5%39,10,51%
201639,68+0,32%40,239,339,4+0%39,8+1,53%40,20,25%39,3+0%
201539,55−0,19%40,339,239,40,25%39,2+0,26%40,3+0%39,30,76%
201439,63−0,25%40,339,139,5+0,25%39,10,76%40,30,49%39,6+0%
201339,73−0,63%40,539,439,41,75%39,40,25%40,50,25%39,60,25%
201239,97−0,62%40,639,540,10,5%39,51,25%40,60,49%39,70,25%
201140,22−0,12%40,839,840,3+0,5%400,74%40,80,24%39,8+0%
201040,28+0,25%40,939,840,1+0,25%40,3+1,26%40,90,24%39,80,25%
200940,18−1,29%4139,8400,74%39,82,21%410,97%39,91,24%
200840,7·41,440,340,340,741,440,4

18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế