Đức
Đức kỳ Q1-2026 đạt 37,4 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 37,4 | +0,74% | 37,4 | 37,4 | 37,4+0% | · | · | · |
| 2025 | 37,13 | −0,2% | 37,6 | 36,6 | 37,4+0,27% | 36,6−1,08% | 37,6+0% | 36,9+0% |
| 2024 | 37,2 | −0,47% | 37,6 | 36,9 | 37,3−0,8% | 37+0% | 37,6−0,79% | 36,9−0,27% |
| 2023 | 37,38 | −1,52% | 37,9 | 37 | 37,6−1,57% | 37−1,6% | 37,9−1,3% | 37−1,6% |
| 2022 | 37,95 | −0,39% | 38,4 | 37,6 | 38,2+0,53% | 37,6−0,79% | 38,4−0,52% | 37,6−0,79% |
| 2021 | 38,1 | −2,5% | 38,6 | 37,9 | 38−3,06% | 37,9−1,3% | 38,6−2,28% | 37,9−3,32% |
| 2019 | 39,08 | −0,38% | 39,5 | 38,4 | 39,2+0% | 38,4−1,03% | 39,5−0,5% | 39,2+0% |
| 2018 | 39,23 | −0,32% | 39,7 | 38,8 | 39,2−1,01% | 38,8+0% | 39,7−0,5% | 39,2+0,26% |
| 2017 | 39,35 | −0,94% | 39,9 | 38,8 | 39,6+0,25% | 38,8−1,77% | 39,9−0,5% | 39,1−1,76% |
| 2016 | 39,72 | −0,06% | 40,1 | 39,5 | 39,5−0,5% | 39,5+0,51% | 40,1+0% | 39,8−0,25% |
| 2015 | 39,75 | −0,44% | 40,1 | 39,3 | 39,7−0,75% | 39,3+0,26% | 40,1−0,5% | 39,9−0,75% |
| 2014 | 39,93 | −0,13% | 40,3 | 39,2 | 40+0,5% | 39,2−1,01% | 40,3−0,25% | 40,2+0,25% |
| 2013 | 39,98 | −0,68% | 40,4 | 39,6 | 39,8−1,73% | 39,6+0% | 40,4−0,74% | 40,1−0,25% |
| 2012 | 40,25 | −0,56% | 40,7 | 39,6 | 40,5−0,49% | 39,6−0,75% | 40,7−0,25% | 40,2−0,74% |
| 2011 | 40,47 | +0,31% | 40,8 | 39,9 | 40,7+1,5% | 39,9−0,75% | 40,8+0,49% | 40,5+0% |
| 2010 | 40,35 | +0,94% | 40,6 | 40,1 | 40,1+0% | 40,2+2,29% | 40,6+0,74% | 40,5+0,75% |
| 2009 | 39,98 | −2,08% | 40,3 | 39,3 | 40,1−0,99% | 39,3−3,44% | 40,3−2,18% | 40,2−1,71% |
| 2008 | 40,83 | · | 41,2 | 40,5 | 40,5 | 40,7 | 41,2 | 40,9 |
18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.