Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q4-2025 đạt 21,3 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Liên minh châu Âu21,321,92121,321,221,821,221,321,1
Đức21,721,321,620,821,22121,321,121,120,8

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202521,37−0%21,92121,3+0%210,94%21,9+0,46%21,3+0,47%
202421,38+0,35%21,821,221,3+0%21,2+0,95%21,8+0%21,2+0,47%
202321,3−0,23%21,82121,30,47%210,47%21,8+0%21,1+0%
202221,35+0,47%21,821,121,4+1,42%21,1+0,48%21,8+0%21,1+0%
202121,25+0,12%21,82121,1+0%21+0,48%21,8+0,93%21,10,94%
202021,23+0,35%21,620,921,1+0,48%20,9+0%21,6+0%21,3+0,95%
201921,15+0,59%21,620,921+0,96%20,9+0,48%21,6+0,47%21,1+0,48%
201821,03+0,48%21,520,820,80,48%20,8+0,97%21,5+0,47%21+0,96%
201720,93+0,24%21,420,620,9+0,97%20,60,48%21,4+0,47%20,8+0%
201620,88+0,85%21,320,720,7+0,98%20,7+1,47%21,3+0,47%20,8+0,48%
201520,7+0,36%21,220,420,5+0,49%20,4+0%21,2+0,47%20,7+0,49%
201420,63+0,12%21,120,420,4+0%20,4+0%21,1+0%20,6+0,49%
201320,6+0,24%21,120,420,40,49%20,4+0,49%21,1+0,48%20,5+0,49%
201220,55+0%2120,320,5+0%20,30,49%21+0,48%20,4+0%
201120,55−0,24%20,920,420,5+0,49%20,40,49%20,90,95%20,4+0%
201020,6+0,86%21,120,420,4+0,99%20,5+1,49%21,1+0,48%20,4+0,49%
200920,43−0,37%2120,220,2+0,5%20,20,98%210,47%20,30,49%
200820,5·21,120,120,120,421,120,4

18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế