Đức

Đức kỳ Q1-2026 đạt 21,7 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Đức21,721,321,620,821,22121,321,121,120,8
Pháp22,722,422,721,722,622,12321,922,722,8

Đức theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202621,7+2,24%21,721,721,7+2,36%···
202521,23+0,47%21,620,821,2+0,47%20,81,42%21,6+1,41%21,3+1,43%
202421,13+0,48%21,32121,10,47%21,1+1,44%21,3+0%21+0,96%
202321,03−0,36%21,320,821,20,93%20,8+0%21,3+0%20,80,48%
202221,1+0,12%21,420,821,4+1,42%20,8+0,48%21,3+0%20,91,42%
202121,08+4,07%21,320,721,1+4,46%20,7+3,5%21,3+4,41%21,2+3,92%
201920,25+1,5%20,42020,2+2,02%20+1,52%20,4+0,99%20,4+1,49%
201819,95+1,14%20,219,719,8+0,51%19,7+1,55%20,2+1%20,1+1,52%
201719,72−0,13%2019,419,7+0,51%19,40,51%20+0%19,80,5%
201619,75+1,15%2019,519,6+1,03%19,5+1,56%20+1,01%19,9+1,02%
201519,53+0,9%19,819,219,4+0,52%19,2+1,05%19,8+0,51%19,7+1,55%
201419,35+1,44%19,71919,3+1,58%19+0,53%19,7+2,07%19,4+1,57%
201319,08+2,14%19,318,919+1,6%18,9+3,28%19,3+1,58%19,1+2,14%
201218,68+0,95%1918,318,7+1,08%18,3+0,55%19+1,6%18,7+0,54%
201118,5−0,54%18,718,218,5+0%18,21,62%18,7+0%18,60,53%
201018,6+1,5%18,718,518,5+1,09%18,5+2,78%18,7+1,08%18,7+1,08%
200918,33−0%18,51818,3+1,1%181,64%18,50,54%18,5+1,09%
200818,33·18,618,118,118,318,618,3

18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế