Liên minh châu Âu
Liên minh châu Âu kỳ Q4-2025 đạt 38,5 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người làm toàn thời gian | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 38,5 | 39,3 | 38,1 | 38,8 | 38,6 | 39,3 | 38,5 | 39 | 38,6 | ||
| Đức | 39,1 | 38,6 | 39,4 | 38,4 | 39 | 38,6 | 39,4 | 38,7 | 38,9 | 38,6 |
Liên minh châu Âu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 38,68 | −0,45% | 39,3 | 38,1 | 38,8−0,51% | 38,1−1,04% | 39,3+0% | 38,5−0,26% |
| 2024 | 38,85 | −0,38% | 39,3 | 38,5 | 39−1,27% | 38,5+0,26% | 39,3−0,51% | 38,6+0% |
| 2023 | 39 | −0,57% | 39,5 | 38,4 | 39,5−0,25% | 38,4−1,29% | 39,5−0,25% | 38,6−0,52% |
| 2022 | 39,22 | −0,19% | 39,6 | 38,8 | 39,6+1,02% | 38,9−0,77% | 39,6−1% | 38,8+0% |
| 2021 | 39,3 | +0,45% | 40 | 38,8 | 39,2−0,51% | 39,2+3,16% | 40−0,25% | 38,8−0,51% |
| 2020 | 39,13 | −2,13% | 40,1 | 38 | 39,4−1,75% | 38−3,55% | 40,1−1,23% | 39−2,01% |
| 2019 | 39,97 | −0,31% | 40,6 | 39,4 | 40,1+0,25% | 39,4−1,01% | 40,6−0,25% | 39,8−0,25% |
| 2018 | 40,1 | −0,25% | 40,7 | 39,8 | 40−1,23% | 39,8+0,25% | 40,7+0% | 39,9+0% |
| 2017 | 40,2 | −0,56% | 40,7 | 39,7 | 40,5+0,75% | 39,7−1,98% | 40,7−0,49% | 39,9−0,5% |
| 2016 | 40,43 | +0,19% | 40,9 | 40,1 | 40,2+0% | 40,5+1,25% | 40,9−0,49% | 40,1+0% |
| 2015 | 40,35 | −0,12% | 41,1 | 40 | 40,2−0,5% | 40+0,5% | 41,1+0% | 40,1−0,5% |
| 2014 | 40,4 | −0,12% | 41,1 | 39,8 | 40,4+0,5% | 39,8−0,75% | 41,1−0,24% | 40,3+0% |
| 2013 | 40,45 | −0,37% | 41,2 | 40,1 | 40,2−1,47% | 40,1+0,25% | 41,2−0,24% | 40,3+0% |
| 2012 | 40,6 | −0,49% | 41,3 | 40 | 40,8−0,24% | 40−1,48% | 41,3+0% | 40,3−0,25% |
| 2011 | 40,8 | +0,06% | 41,3 | 40,4 | 40,9+0,74% | 40,6−0,25% | 41,3−0,48% | 40,4+0,25% |
| 2010 | 40,78 | +0,37% | 41,5 | 40,3 | 40,6+0,25% | 40,7+1,24% | 41,5+0% | 40,3+0% |
| 2009 | 40,63 | −0,91% | 41,5 | 40,2 | 40,5−0,25% | 40,2−1,95% | 41,5−0,48% | 40,3−0,98% |
| 2008 | 41 | · | 41,7 | 40,6 | 40,6 | 41 | 41,7 | 40,7 |
18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.