Đức

Đức kỳ Q1-2026 đạt 39,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm toàn thời gian
Đức39,138,639,438,43938,639,438,738,938,6
Pháp38,738,238,43738,838,138,837,338,838,4

Đức theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202639,1+0,64%39,139,139,1+0,26%···
202538,85−0,13%39,438,439+0,26%38,40,78%39,4+0%38,6+0%
202438,9−0,19%39,438,638,90,77%38,7+0,26%39,40,25%38,6+0%
202338,98−1,27%39,538,639,21,26%38,61,53%39,51%38,61,28%
202239,48−0,06%39,939,139,7+1,02%39,20,25%39,90,25%39,10,76%
202139,5−2,71%4039,339,33,44%39,32%402,44%39,42,96%
201940,6−0,25%4140,140,7+0%40,10,5%410,24%40,60,25%
201840,7−0,37%41,140,340,70,97%40,3+0%41,10,48%40,7+0%
201740,85−0,79%41,340,341,1+0,49%40,31,71%41,30,48%40,71,45%
201641,18+0%41,540,940,90,49%41+0,74%41,50,24%41,3+0%
201541,18−0,36%41,640,741,10,72%40,7+0,25%41,60,48%41,30,48%
201441,33−0,12%41,840,641,4+0,24%40,60,98%41,8+0%41,5+0,24%
201341,38−0,54%41,84141,31,43%41+0%41,80,48%41,40,24%
201241,6−0,48%424141,90,24%410,73%420,24%41,50,72%
201141,8+0,42%42,141,342+1,45%41,30,24%42,1+0,24%41,8+0,24%
201041,63+0,73%4241,441,4+0,24%41,4+1,72%42+0,48%41,7+0,48%
200941,33−1,72%41,840,741,31,2%40,73,1%41,81,42%41,51,19%
200842,05·42,441,841,84242,442

18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế