Đức
Đức kỳ Q1-2026 đạt 39,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người làm toàn thời gian | |||||||||||
| Đức | 39,1 | 38,6 | 39,4 | 38,4 | 39 | 38,6 | 39,4 | 38,7 | 38,9 | 38,6 | |
| Pháp | 38,7 | 38,2 | 38,4 | 37 | 38,8 | 38,1 | 38,8 | 37,3 | 38,8 | 38,4 |
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 39,1 | +0,64% | 39,1 | 39,1 | 39,1+0,26% | · | · | · |
| 2025 | 38,85 | −0,13% | 39,4 | 38,4 | 39+0,26% | 38,4−0,78% | 39,4+0% | 38,6+0% |
| 2024 | 38,9 | −0,19% | 39,4 | 38,6 | 38,9−0,77% | 38,7+0,26% | 39,4−0,25% | 38,6+0% |
| 2023 | 38,98 | −1,27% | 39,5 | 38,6 | 39,2−1,26% | 38,6−1,53% | 39,5−1% | 38,6−1,28% |
| 2022 | 39,48 | −0,06% | 39,9 | 39,1 | 39,7+1,02% | 39,2−0,25% | 39,9−0,25% | 39,1−0,76% |
| 2021 | 39,5 | −2,71% | 40 | 39,3 | 39,3−3,44% | 39,3−2% | 40−2,44% | 39,4−2,96% |
| 2019 | 40,6 | −0,25% | 41 | 40,1 | 40,7+0% | 40,1−0,5% | 41−0,24% | 40,6−0,25% |
| 2018 | 40,7 | −0,37% | 41,1 | 40,3 | 40,7−0,97% | 40,3+0% | 41,1−0,48% | 40,7+0% |
| 2017 | 40,85 | −0,79% | 41,3 | 40,3 | 41,1+0,49% | 40,3−1,71% | 41,3−0,48% | 40,7−1,45% |
| 2016 | 41,18 | +0% | 41,5 | 40,9 | 40,9−0,49% | 41+0,74% | 41,5−0,24% | 41,3+0% |
| 2015 | 41,18 | −0,36% | 41,6 | 40,7 | 41,1−0,72% | 40,7+0,25% | 41,6−0,48% | 41,3−0,48% |
| 2014 | 41,33 | −0,12% | 41,8 | 40,6 | 41,4+0,24% | 40,6−0,98% | 41,8+0% | 41,5+0,24% |
| 2013 | 41,38 | −0,54% | 41,8 | 41 | 41,3−1,43% | 41+0% | 41,8−0,48% | 41,4−0,24% |
| 2012 | 41,6 | −0,48% | 42 | 41 | 41,9−0,24% | 41−0,73% | 42−0,24% | 41,5−0,72% |
| 2011 | 41,8 | +0,42% | 42,1 | 41,3 | 42+1,45% | 41,3−0,24% | 42,1+0,24% | 41,8+0,24% |
| 2010 | 41,63 | +0,73% | 42 | 41,4 | 41,4+0,24% | 41,4+1,72% | 42+0,48% | 41,7+0,48% |
| 2009 | 41,33 | −1,72% | 41,8 | 40,7 | 41,3−1,2% | 40,7−3,1% | 41,8−1,42% | 41,5−1,19% |
| 2008 | 42,05 | · | 42,4 | 41,8 | 41,8 | 42 | 42,4 | 42 |
18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.