Estonia

Estonia kỳ Q1-2026 đạt 36,4 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nam
Estonia36,437,638,136,737,237,137,737,636,737,8
Cyprus38,138,640,538,138,639,240,538,739,240,3

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202636,4−2,67%36,436,436,42,15%···
202537,4+0,34%38,136,737,2+1,36%36,72,39%38,1+1,06%37,6+1,35%
202437,28−0,93%37,736,736,71,87%37,6+1,62%37,71,57%37,11,85%
202337,63−1,25%38,33737,41,58%370,54%38,31,79%37,81,05%
202238,1+0,07%3937,238+1,06%37,22,62%39+1,83%38,2+0%
202138,08−0,52%38,337,637,60,79%38,2+1,33%38,33,04%38,2+0,53%
202038,28−2,3%39,537,737,92,82%37,73,83%39,5+0%382,56%
201939,18−0,13%39,53939+0,26%39,21,01%39,50,5%39+0,78%
201839,23−1,32%39,738,738,92,75%39,6+1,02%39,71,98%38,71,53%
201739,75+0,25%40,539,240+2,83%39,20,51%40,50,25%39,31,01%
201639,65+1,15%40,638,938,90,51%39,4+2,34%40,6+1%39,7+1,79%
201539,2+0,06%40,238,539,1+1,56%38,5+0%40,2+0%391,27%
201439,18−1,01%40,238,538,5+1,05%38,52,53%40,20,99%39,51,5%
201339,57−0,88%40,638,138,14,03%39,50,5%40,60,98%40,1+2,04%
201239,93−0,5%4139,339,71%39,7+0,51%410,73%39,30,76%
201140,13+0,12%41,339,540,10,5%39,50,5%41,3+1,47%39,6+0%
201040,08+3,22%40,739,640,3+5,22%39,7+3,66%40,7+2,26%39,6+1,8%
200938,82−3,96%39,838,338,34,49%38,35,43%39,84,1%38,91,77%
200840,43·41,539,640,140,541,539,6

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế