Khu vực đồng euro
Khu vực đồng euro kỳ Q4-2025 đạt 37,6 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
| Chỉ tiêu | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nam | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 37,6 | 38,2 | 37,1 | 37,8 | 37,6 | 38,2 | 37,5 | 38 | 37,5 | 38,4 | |
| Liên minh châu Âu | 37,7 | 38,5 | 37,3 | 38 | 37,8 | 38,5 | 37,7 | 38,2 | 37,8 | 38,8 |
Khu vực đồng euro theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 37,68 | −0,4% | 38,2 | 37,1 | 37,8−0,53% | 37,1−1,07% | 38,2+0% | 37,6+0% |
| 2024 | 37,83 | −0,26% | 38,2 | 37,5 | 38−1,04% | 37,5+0,27% | 38,2−0,52% | 37,6+0,27% |
| 2023 | 37,93 | −0,91% | 38,4 | 37,4 | 38,4−0,52% | 37,4−1,58% | 38,4−0,78% | 37,5−0,79% |
| 2022 | 38,28 | −0% | 38,7 | 37,8 | 38,6+1,05% | 38−0,52% | 38,7−0,51% | 37,8+0% |
| 2021 | 38,28 | +0,07% | 38,9 | 37,8 | 38,2−0,52% | 38,2+2,41% | 38,9−0,51% | 37,8−1,05% |
| 2020 | 38,25 | −2,3% | 39,1 | 37,3 | 38,4−2,04% | 37,3−3,62% | 39,1−1,51% | 38,2−2,05% |
| 2019 | 39,15 | −0,25% | 39,7 | 38,7 | 39,2+0% | 38,7−0,51% | 39,7−0,25% | 39−0,26% |
| 2018 | 39,25 | +0% | 39,8 | 38,9 | 39,2−0,76% | 38,9+0,26% | 39,8+0,25% | 39,1+0,26% |
| 2017 | 39,25 | −0,57% | 39,7 | 38,8 | 39,5+0,51% | 38,8−1,77% | 39,7−0,5% | 39−0,51% |
| 2016 | 39,47 | +0,19% | 39,9 | 39,2 | 39,3+0% | 39,5+1,28% | 39,9−0,25% | 39,2−0,25% |
| 2015 | 39,4 | −0,13% | 40 | 39 | 39,3−0,25% | 39+0,26% | 40+0% | 39,3−0,51% |
| 2014 | 39,45 | −0,25% | 40 | 38,9 | 39,4+0,25% | 38,9−0,77% | 40−0,5% | 39,5+0% |
| 2013 | 39,55 | −0,63% | 40,2 | 39,2 | 39,3−1,75% | 39,2+0% | 40,2−0,5% | 39,5−0,25% |
| 2012 | 39,8 | −0,75% | 40,4 | 39,2 | 40−0,74% | 39,2−1,75% | 40,4−0,25% | 39,6−0,25% |
| 2011 | 40,1 | −0,12% | 40,5 | 39,7 | 40,3+0,5% | 39,9−0,5% | 40,5−0,49% | 39,7+0% |
| 2010 | 40,15 | +0,38% | 40,7 | 39,7 | 40,1+0,5% | 40,1+1,52% | 40,7+0% | 39,7−0,5% |
| 2009 | 40 | −1,17% | 40,7 | 39,5 | 39,9−0,5% | 39,5−2,23% | 40,7−0,97% | 39,9−0,99% |
| 2008 | 40,47 | · | 41,1 | 40,1 | 40,1 | 40,4 | 41,1 | 40,3 |
18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.