Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 30,7 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nữ
Ireland30,730,731,230,930,530,831,431,331,130,8
Áo29,929,63129,230,429,930,528,929,929,1

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202630,7−0,41%30,730,730,7+0,66%···
202530,83−1,04%31,230,530,51,93%30,91,28%31,20,64%30,70,32%
202431,15−0,32%31,430,831,1+0%31,3+0%31,41,26%30,8+0%
202331,25−0,87%31,830,831,10,96%31,30,63%31,80,93%30,80,96%
202231,53−1,56%32,131,131,43,68%31,52,17%32,10,31%31,1+0%
202132,03−0,31%32,631,132,6+4,49%32,22,13%32,20,62%31,12,81%
202032,13+1,02%32,931,231,21,58%32,9+3,13%32,4+0,62%32+1,91%
201931,8−0,55%32,231,431,7+1,6%31,91,24%32,20,62%31,41,88%
201831,98+1,43%32,431,231,2+0%32,3+3,86%32,4+0,31%32+1,59%
201731,53+1,37%32,331,131,2+1,63%31,10,32%32,3+2,54%31,5+1,61%
201631,1+1,14%31,530,730,7+0,33%31,2+1,96%31,5+0,64%31+1,64%
201530,75−0,08%31,330,530,6+0,33%30,60,97%31,3+0,32%30,5+0%
201430,78+0,74%31,230,530,5+1,67%30,9+1,64%31,20,32%30,5+0%
201330,55+0,83%31,33030+0,33%30,4+1,33%31,3+0,64%30,5+0,99%
201230,3+0,58%31,129,929,9+0,34%30+0%31,1+1,3%30,2+0,67%
201130,13+0%30,729,829,80,67%300,66%30,70,32%30+1,69%
201030,13−0,08%30,829,530+0,33%30,2+0,33%30,80,32%29,50,67%
200930,15−2,19%30,929,729,90,99%30,12,59%30,92,22%29,72,94%
200830,82·31,630,230,230,931,630,6

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế