Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt 29,9 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nữ
Áo29,929,63129,230,429,930,528,929,929,1
Phần Lan31,631,932,831,631,931,933,332,232,331,3

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202629,9−0,5%29,929,929,91,64%···
202530,05+0,84%3129,230,4+1,67%29,2+1,04%31+1,64%29,61%
202429,8+0,51%30,528,929,90,66%28,90,69%30,5+0,66%29,9+2,75%
202329,65+0,34%30,329,130,1+1,01%29,1+0,34%30,3+0%29,1+0%
202229,55+0,77%30,32929,8+1,71%29+0%30,3+0,33%29,1+1,04%
202129,33−0,93%30,228,829,33,93%29+4,32%30,21,95%28,81,71%
202029,6−4,36%30,827,830,51,61%27,88,25%30,82,53%29,35,18%
201930,95+0,24%31,630,331+0%30,3+0,33%31,6+0%30,9+0,65%
201830,88+0,9%31,630,2310,64%30,2+1,34%31,6+1,61%30,7+1,32%
201730,6−0,33%31,229,831,2+2,63%29,82,93%31,11,58%30,3+0,66%
201630,7+0,08%31,630,130,40,98%30,7+1,66%31,6+0%30,10,33%
201530,68−0,97%31,630,230,71,6%30,2+0%31,60,32%30,21,95%
201430,97−1,27%31,730,231,20,64%30,21,63%31,71,55%30,81,28%
201331,38−0,63%32,230,731,41,57%30,70,32%32,20,62%31,2+0%
201231,58−0,63%32,430,831,90,93%30,81,91%32,4+0,31%31,2+0%
201131,78+0%32,331,232,2+1,26%31,4+0%32,31,82%31,2+0,65%
201031,78−0,24%32,93131,8+0,63%31,4+0%32,90,6%310,96%
200931,85−2,3%33,131,331,62,77%31,43,38%33,11,19%31,31,88%
200832,6·33,531,932,532,533,531,9

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế