Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 40,2 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động tự làm
Ireland40,240,342,141,740,641,141,941,140,640,7
Áo40,14042,14141,340,841,540,540,239,4

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202640,2−2,37%40,240,240,20,99%···
202541,18+0%42,140,340,6+0%41,7+1,46%42,1+0,48%40,31,95%
202441,18−1,32%41,940,640,62,17%41,13,75%41,90,24%41,1+0,98%
202341,73−1,48%42,740,741,51,43%42,71,39%420,71%40,72,4%
202242,35−2,08%43,341,742,12,55%43,30,69%42,33,64%41,71,42%
202143,25+0,35%43,942,343,2+0,23%43,6+3,32%43,90,23%42,31,86%
202043,1−3,42%4442,243,12,05%42,26,64%442,65%43,12,27%
201944,63−0,34%45,244440,9%45,2+0%45,2+0,44%44,10,9%
201844,78+0,28%45,244,444,4+1,6%45,2+2,26%452,6%44,5+0%
201744,65+1,94%46,243,743,7+2,1%44,21,34%46,2+4,29%44,5+2,77%
201643,8+0,52%44,842,842,81,38%44,8+0,67%44,30,45%43,3+3,34%
201543,58+1,4%44,541,943,4+2,84%44,5+2,77%44,5+1,37%41,91,41%
201442,98+0,06%43,942,242,2+0,96%43,31,14%43,90,23%42,5+0,71%
201342,95+0,17%4441,841,83,02%43,8+0,69%44+1,62%42,2+1,44%
201242,87−0,92%43,541,643,1+0%43,50,23%43,32,26%41,61,19%
201143,28+0,06%44,342,143,1+0,7%43,6+0%44,3+0,91%42,11,41%
201043,25−0,23%43,942,742,8+0,47%43,60,68%43,90,9%42,7+0,23%
200943,35−2,14%44,342,642,62,52%43,93,09%44,31,34%42,61,62%
200844,3·45,343,343,745,344,943,3

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế