Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt 40,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động tự làm
Áo40,14042,14141,340,841,540,540,239,4
Phần Lan35,737,43938,237,838,539,738,737,237,7

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202640,1−2,43%40,140,140,12,91%···
202541,1+0,86%42,14041,3+2,74%41+1,23%42,1+1,45%401,96%
202440,75+0,68%41,540,240,20,25%40,51,22%41,5+0,73%40,8+3,55%
202340,48−1,46%41,239,440,30,74%410,24%41,21,9%39,42,96%
202241,08−0,24%4240,640,61,46%41,10,48%421,64%40,6+2,78%
202141,18−1,38%42,739,541,21,2%41,3+1,72%42,73,39%39,52,47%
202041,75−3,86%44,240,541,72,57%40,66,67%44,20,45%40,55,81%
201943,43−2,09%44,442,842,80,23%43,52,25%44,43,06%432,71%
201844,35+0,62%45,842,942,93,38%44,5+0,68%45,8+3,15%44,2+2,08%
201744,08−0,51%44,443,344,4+4,72%44,2+0%44,44,72%43,31,59%
201644,3+1,03%46,642,442,41,4%44,20,23%46,6+2,64%44+3,04%
201543,85−1,18%45,442,7430,46%44,30,67%45,40,22%42,73,39%
201444,38−0,89%45,543,243,21,82%44,61,98%45,51,52%44,2+1,84%
201344,78−3,14%46,243,4443,51%45,51,73%46,22,94%43,44,41%
201246,23−1,75%47,645,445,62,15%46,32,53%47,61,45%45,40,87%
201147,05+1,84%48,345,846,6+3,1%47,5+2,59%48,3+0,84%45,8+0,88%
201046,2−2,38%47,945,245,21,74%46,33,74%47,92,24%45,41,73%
200947,33−3,12%4946464,56%48,12,24%493,92%46,21,7%
200848,85·514748,249,25147

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế