Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 17,6 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Ireland17,617,919,218,717,918,119,218,818,318,2
Áo21,621,322,120,921,821,521,720,921,521

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202617,6−4,48%17,617,617,61,68%···
202518,42−0,94%19,217,917,92,19%18,70,53%19,2+0%17,91,1%
202418,6−2,49%19,218,118,32,66%18,82,59%19,24%18,10,55%
202319,08−1,04%2018,218,8+1,62%19,31,53%200,99%18,23,19%
202219,28−2,03%20,218,518,54,64%19,62%20,21,46%18,8+0%
202119,68+4,1%20,518,819,4+7,18%20+4,17%20,5+4,06%18,8+1,08%
202018,9+1,48%19,718,118,11,63%19,2+2,67%19,7+1,55%18,6+3,33%
201918,63−0,27%19,41818,4+2,79%18,71,06%19,4+0,52%183,23%
201818,67−1,06%19,317,917,93,76%18,91,05%19,3+0%18,6+0,54%
201718,88−1,31%19,318,518,61,59%19,11,04%19,31,03%18,51,6%
201619,13−0,13%19,518,818,9+0,53%19,3+0,52%19,50,51%18,81,05%
201519,15+0,39%19,618,818,8+0,53%19,20,52%19,6+0,51%19+1,06%
201419,08+0,13%19,518,718,7+1,08%19,3+1,05%19,51,02%18,80,53%
201319,05+0,53%19,718,518,5+0,54%19,1+1,06%19,7+0%18,9+0,53%
201218,95+1,61%19,718,418,4+1,1%18,9+1,07%19,7+3,14%18,8+1,08%
201118,65+1,5%19,118,218,2+0,55%18,7+1,08%19,1+1,06%18,6+3,33%
201018,38−0,68%18,91818,1+0%18,50,54%18,90,53%181,64%
200918,5−0,67%1918,118,1+0%18,6+0,54%193,06%18,3+0%
200818,63·19,618,118,118,519,618,3

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế