Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt 21,6 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Áo21,621,322,120,921,821,521,720,921,521
Phần Lan19,21921,319,618,719,120,819,918,919,2

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202621,6+0,35%21,621,621,60,92%···
202521,53+0,58%22,120,921,8+1,4%20,9+0%22,1+1,84%21,30,93%
202421,4+0,82%21,720,921,5+0,47%20,9+0,48%21,7+0%21,5+2,38%
202321,23+0,59%21,720,821,4+0,94%20,8+0%21,7+0,93%21+0,48%
202221,1+2,18%21,520,821,2+2,91%20,8+1,96%21,5+1,42%20,9+2,45%
202120,65+1,23%21,220,420,62,83%20,4+7,37%21,2+0,95%20,4+0%
202020,4−3,89%21,21921,2+0%197,77%213,67%20,44,23%
201921,22+1,56%21,820,621,2+0,47%20,6+0,98%21,8+1,87%21,3+2,9%
201820,9+1,21%21,420,421,1+0,96%20,4+1,49%21,4+1,42%20,7+0,98%
201720,65+0,73%21,120,120,9+2,45%20,12,43%21,1+0,96%20,5+1,99%
201620,5+0,37%20,920,120,40,49%20,6+2,49%20,90,48%20,1+0%
201520,43+0,25%2120,120,5+0%20,1+0%21+0,96%20,1+0%
201420,38−1,09%20,820,120,50,49%20,1+0,5%20,81,42%20,12,9%
201320,6+0,86%21,12020,6+0,98%20+0%21,1+0,48%20,7+1,97%
201220,43+0,49%212020,4+0%200,99%21+1,94%20,3+1%
201120,33+0,37%20,620,120,4+0,99%20,2+1,51%20,62,83%20,1+2,03%
201020,25+0,37%21,219,720,2+1%19,9+0%21,2+1,92%19,71,5%
200920,18−0,62%20,819,9200,5%19,91%20,80,95%20+0%
200820,3·212020,120,12120

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế