Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 21,3 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Hy Lạp21,320,921,521,220,921,32220,921,321,4
Slovakia2120,620,119,419,519,52019,819,620

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202621,3+0,83%21,321,321,3+1,91%···
202521,13−1,17%21,520,920,91,88%21,2+1,44%21,52,27%20,91,88%
202421,38+0,71%2220,921,3+2,9%20,9+0%22+0,46%21,30,47%
202321,22+0,71%21,920,720,7+0%20,90,95%21,9+2,34%21,4+1,42%
202221,08+0,12%21,420,720,7+1,47%21,1+0,48%21,41,83%21,1+0,48%
202121,05+3,82%21,820,420,4+2%21+5,53%21,8+4,31%21+3,45%
202020,28−0,98%20,919,9201,48%19,91%20,9+0%20,31,46%
201920,48+1,36%20,920,120,3+2,01%20,1+0%20,9+1,46%20,6+1,98%
201820,2+0,25%20,619,919,91%20,1+0,5%20,6+0,98%20,2+0,5%
201720,15−1,59%20,42020,11,95%200,99%20,41,45%20,11,95%
201620,48+0,49%20,720,220,5+2,5%20,2+0%20,70,96%20,5+0,49%
201520,38+2,26%20,92020+2,56%20,2+3,06%20,9+3,98%20,40,49%
201419,93+0,76%20,519,519,51,02%19,6+0%20,1+0,5%20,5+3,54%
201319,78−1,37%2019,619,71,01%19,61,01%201,96%19,81,49%
201220,05+0,63%20,419,819,9+2,05%19,80,5%20,4+0,49%20,1+0,5%
201119,93−1,36%20,319,519,5+0,52%19,91,97%20,32,87%200,99%
201020,2+2,41%20,919,419,4+2,65%20,3+5,18%20,9+1,46%20,2+0,5%
200919,73−1%20,618,918,92,07%19,32,53%20,60,48%20,1+1,01%
200819,92·20,719,319,319,820,719,9

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế