Bỉ

Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 32,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nữ
Bỉ32,130,931,130,231,93131,430,93231,2
Ireland30,730,731,230,930,530,831,431,331,130,8

Bỉ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202632,1+3,46%32,132,132,1+0,63%···
202531,03−0,96%31,930,231,90,31%30,22,27%31,10,96%30,90,32%
202431,33−0,63%3230,9321,23%30,90,64%31,4+0%310,64%
202331,53−0,08%32,431,132,40,31%31,10,96%31,4+0,96%31,2+0%
202231,55−0,08%32,531,132,5+0,31%31,4+0,32%31,11,89%31,2+0,97%
202131,58−1,94%32,430,932,4+1,25%31,31,88%31,73,06%30,94,04%
202032,2−1,23%32,731,9322,74%31,92,15%32,7+0%32,2+0%
201932,6−0,38%32,932,232,9+0,3%32,6+0%32,7+0%32,21,83%
201832,73+0,08%32,832,632,81,8%32,6+0,62%32,7+0,31%32,8+1,23%
201732,7−0,15%33,432,433,4+0,6%32,40,61%32,60,61%32,4+0%
201632,75+0,08%33,232,433,2+1,53%32,6+0%32,80,3%32,40,92%
201532,73−0,08%32,932,632,7+0,62%32,6+0,31%32,9+0,3%32,71,51%
201432,75+0,92%33,232,532,5+0,62%32,5+0%32,8+0%33,2+3,11%
201332,45+0,85%32,832,232,30,92%32,5+2,52%32,8+1,23%32,2+0,63%
201232,18−0,31%32,631,732,6+0,93%31,71,25%32,40,61%320,31%
201132,28−1,07%32,632,132,33%32,1+0,31%32,60,91%32,10,62%
201032,63+0,54%33,33233,3+2,15%32+0,63%32,91,2%32,3+0,62%
200932,45+0,39%33,331,832,6+0,62%31,80,62%33,3+1,22%32,1+0,31%
200832,33·32,93232,43232,932

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế