Bỉ

Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 22,9 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Bỉ22,922,222,521,722,52222,522,723,122,3
Ireland17,617,919,218,717,918,119,218,818,318,2

Bỉ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202622,9+3,04%22,922,922,9+1,78%···
202522,23−1,55%22,521,722,52,6%21,74,41%22,5+0%22,2+0,91%
202422,58−0,99%23,12223,12,53%22,7+0%22,5+0%221,35%
202322,8−1,08%23,722,323,7+0%22,71,73%22,51,75%22,30,89%
202223,05−0,65%23,722,523,71,66%23,1+1,32%22,92,55%22,5+0,45%
202123,2−3,33%24,122,424,1+0,84%22,83,39%23,52,89%22,47,82%
202024+0,31%24,323,623,90,42%23,61,67%24,2+0%24,3+3,4%
201923,93−1,24%24,223,5241,64%241,23%24,2+0%23,52,08%
201824,23−0,72%24,42424,40,81%24,30,41%24,21,22%240,41%
201724,4+2,74%24,624,124,6+2,5%24,4+4,27%24,5+3,38%24,1+0,84%
201623,75+0,53%2423,424+1,27%23,40,43%23,7+0,42%23,9+0,84%
201523,63+0,21%23,723,523,7+0,85%23,50,84%23,6+0,43%23,7+0,42%
201423,58+0,86%23,723,523,5+0%23,7+2,6%23,50,84%23,6+1,72%
201323,38−0,32%23,723,123,52,49%23,1+0,43%23,7+1,72%23,20,85%
201223,45+1,08%24,12324,1+1,69%23+0,44%23,3+0,43%23,4+1,74%
201123,2−1,07%23,722,923,70,84%22,91,29%23,21,69%230,43%
201023,45+1,19%23,923,123,9+2,14%23,2+2,2%23,6+0,43%23,1+0%
200923,17+0,65%23,522,723,4+1,74%22,70,87%23,5+0%23,1+1,76%
200823,03·23,522,72322,923,522,7

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế