Estonia

Estonia kỳ Q1-2026 đạt 32,9 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động tự làm
Estonia32,93536,53533,53434,935,833,833,4
Cyprus33,834,836,434,635,436,637,13635,136,3

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202632,9−6%32,932,932,91,79%···
202535+1,08%36,533,533,50,89%352,23%36,5+4,58%35+2,94%
202434,63−0,79%35,833,833,8+0,6%35,8+0,85%34,95,93%34+1,8%
202334,9−2,04%37,133,433,62,61%35,52,74%37,1+2,49%33,45,38%
202235,63−1,18%36,534,534,52,27%36,51,88%36,21,36%35,3+0,86%
202136,05+0,84%37,23535,3+0%37,2+5,08%36,7+0%351,69%
202035,75−4,79%36,735,335,33,29%35,46,84%36,73,17%35,65,82%
201937,55+0%3836,536,51,62%38+1,33%37,92,32%37,8+2,72%
201837,55−0,66%38,836,837,12,11%37,5+1,63%38,81,77%36,80,27%
201737,8−1,37%39,536,937,9+2,43%36,95,38%39,5+0,25%36,92,64%
201638,33+2,47%39,43737+0,82%39+6,56%39,4+1,81%37,9+0,8%
201537,4−0,13%38,736,636,7+3,97%36,62,14%38,70,26%37,61,83%
201437,45+0,13%38,835,335,3+0,57%37,4+2,47%38,81,77%38,30,52%
201337,4−4,47%39,535,135,110%36,58,98%39,50,5%38,5+1,85%
201239,15+2,62%40,137,839+2,36%40,1+5,8%39,7+0,25%37,8+2,16%
201138,15−1,1%39,63738,10,52%37,91,56%39,60,5%371,86%
201038,58+2,39%39,837,738,3+4,64%38,51,28%39,8+0,76%37,7+5,9%
200937,68−5,1%39,535,636,67,58%394,65%39,53,66%35,64,56%
200839,7·4137,339,640,94137,3

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế