Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 33,8 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động tự làm
Cyprus33,834,836,434,635,436,637,13635,136,3
Malta37,937,640,439,439,838,540,540,93940,1

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202633,8−4,25%33,833,833,84,52%···
202535,3−2,49%36,434,635,4+0,85%34,63,89%36,41,89%34,84,92%
202436,2+1,12%37,135,135,1+3,24%36+1,69%37,11,07%36,6+0,83%
202335,8+6,87%37,53434+2,1%35,4+7,27%37,5+8,07%36,3+10%
202233,5+0,07%34,73333,3+3,42%330,3%34,70,29%332,37%
202133,48−5,17%34,832,232,27,74%33,19,56%34,84,4%33,8+1,5%
202035,3−1,4%36,633,334,90,57%36,6+3,68%36,42,15%33,36,46%
201935,8−1,24%37,235,135,1+1,45%35,3+0,86%37,24,62%35,62,2%
201836,25+1,83%3934,634,6+1,17%35+0,57%39+4%36,4+1,39%
201735,6+0,14%37,534,234,21,44%34,8+0,87%37,5+1,08%35,9+0%
201635,55+0,14%37,134,534,7+1,17%34,53,36%37,1+1,09%35,9+1,7%
201535,5−3,14%36,734,334,31,44%35,7+0%36,77,32%35,33,29%
201436,65−5,54%39,634,834,810,31%35,75,8%39,63,18%36,52,93%
201338,8−3,3%40,937,638,81,77%37,91,81%40,92,85%37,66,7%
201240,13−1,29%42,138,639,5+0,51%38,63,02%42,10,24%40,32,42%
201140,65−3,21%42,239,339,33,91%39,84,78%42,23,65%41,30,48%
201042−2,04%43,840,940,90,97%41,81,42%43,83,1%41,52,58%
200942,87−0,81%45,241,341,31,67%42,41,17%45,2+0,22%42,60,7%
200843,23·45,1424242,945,142,9

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế