Estonia

Estonia kỳ Q1-2026 đạt 20,5 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Estonia20,520,721,420,619,720,821,220,620,820,5
Cyprus19,419,920,118,118,219,219,818,618,819,4

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202620,5−0,49%20,520,520,5+4,06%···
202520,6−1,2%21,419,719,75,29%20,6+0%21,4+0,94%20,70,48%
202420,85+3,73%21,220,620,8+5,05%20,6+0,49%21,2+8,16%20,8+1,46%
202320,1−4,06%20,519,619,81,98%20,51,91%19,610,91%20,50,97%
202220,95+2,2%2220,220,2+2,02%20,9+6,63%22+3,29%20,72,82%
202120,5+0,61%21,319,619,81%19,6+0%21,3+1,43%21,3+1,91%
202020,38−0,61%2119,6205,66%19,66,22%21+5%20,9+5,03%
201920,5−2,15%21,219,921,2+3,41%20,94,13%205,21%19,92,45%
201820,95−1,06%21,820,420,53,3%21,8+6,34%21,14,52%20,42,39%
201721,18+0,47%22,120,521,2+2,42%20,53,76%22,10,9%20,9+4,5%
201621,08+1,93%22,32020,7+1,97%21,30,47%22,3+9,31%202,91%
201520,68−0,96%21,420,320,3+2,01%21,4+1,42%20,49,73%20,6+3,52%
201420,88+2,33%22,619,919,9+0,51%21,1+2,93%22,6+7,62%19,91,97%
201320,4−2,86%2119,819,81,49%20,55,96%213,23%20,30,49%
201221−1,87%21,820,120,14,29%21,8+3,32%21,74,82%20,41,45%
201121,4−1,5%22,820,7219,48%21,1+0,96%22,8+6,54%20,73,27%
201021,73+0%23,220,923,2+12,08%20,95,86%21,49,7%21,4+5,42%
200921,72+4,45%23,720,320,75,05%22,2+1,83%23,7+20,92%20,3+1,5%
200820,8·21,819,621,821,819,620

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế