Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 19,4 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Cyprus19,419,920,118,118,219,219,818,618,819,4
Malta21,1222221,421,521,822,621,920,321,3

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202619,4+1,7%19,419,419,4+6,59%···
202519,08−0,13%20,118,118,23,19%18,12,69%20,1+1,52%19,9+3,65%
202419,1−0,39%19,818,618,81,57%18,61,59%19,8+2,59%19,21,03%
202319,17+4,64%19,418,919,1+7,3%18,9+3,28%19,3+1,05%19,4+7,18%
202218,33−1,35%19,117,817,81,66%18,3+0,55%19,11,04%18,13,21%
202118,58−1,46%19,318,118,15,73%18,22,15%19,3+0%18,7+2,19%
202018,85−2,96%19,318,319,21,54%18,63,12%19,32,53%18,34,69%
201919,43−3%19,819,219,5+0%19,20,52%19,87,04%19,24%
201820,03+3,09%21,319,319,5+3,72%19,3+2,66%21,3+3,9%20+2,04%
201719,43+3,32%20,518,818,8+2,17%18,8+3,87%20,5+5,67%19,6+1,55%
201618,8−1,7%19,418,118,4+0%18,14,74%19,44,43%19,3+2,66%
201519,13−0,65%20,318,418,4+1,66%191,55%20,31,93%18,80,53%
201419,25+1,05%20,718,118,11,63%19,3+4,32%20,7+0,49%18,9+1,07%
201319,05−3,54%20,618,418,46,6%18,53,65%20,61,9%18,72,09%
201219,75+2,2%2119,119,7+4,23%19,2+0,52%21+5%19,11,04%
201119,33−1,9%2018,918,9+0,53%19,13,05%202,91%19,32,03%
201019,7−1,38%20,618,818,84,08%19,70,51%20,60,96%19,7+0%
200919,98−0,37%20,819,619,6+0%19,8+0,51%20,81,42%19,70,51%
200820,05·21,119,619,619,721,119,8

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế