Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 21,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Malta21,1222221,421,521,822,621,920,321,3
Khu vực đồng euro21,421,92121,321,221,821,221,321,1

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202621,1−2,88%21,121,121,11,86%···
202521,73+0,35%2221,421,5+5,91%21,42,28%222,65%22+0,92%
202421,65−1,48%22,620,320,37,31%21,9+0%22,60,88%21,8+2,35%
202321,97−0,57%22,821,321,9+1,86%21,94,78%22,8+4,11%21,33,18%
202222,1−3,49%2321,521,53,59%231,71%21,96,41%222,22%
202122,9+7,64%23,422,322,3+8,78%23,4+8,33%23,4+8,84%22,5+4,65%
202021,28−3,95%21,620,520,57,24%21,61,37%21,56,93%21,5+0%
201922,15+2,07%23,121,522,13,07%21,92,23%23,1+4,05%21,5+10,82%
201821,7−2,8%22,819,422,80,87%22,4+5,66%22,2+0%19,415,28%
201722,33+0,79%2321,223+10,58%21,26,61%22,21,77%22,9+1,78%
201622,15+2,78%22,720,820,8+2,46%22,7+7,08%22,6+0,44%22,5+1,35%
201521,55+3,11%22,520,320,3+3,57%21,2+4,43%22,5+0%22,2+4,72%
201420,9−2,9%22,519,619,67,11%20,35,58%22,5+0,45%21,2+0,47%
201321,53+0,12%22,421,121,1+0,48%21,53,59%22,4+7,69%21,13,65%
201221,5+2,26%22,320,821+6,06%22,3+2,76%20,83,7%21,9+4,29%
201121,03+0,96%21,719,819,82,94%21,7+4,33%21,61,37%21+3,96%
201020,83−2%21,920,220,44,67%20,85,02%21,9+3,3%20,21,46%
200921,25−1,96%21,920,521,4+2,88%21,90,9%21,24,93%20,54,65%
200821,68·22,320,820,822,122,321,5

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế